Vị trí của trạng từ chỉ tần suất cách dùng và bài tập có đáp án Pdf

Bài này Tài Liệu Học Tiếng Anh sẽ giới thiệu cho bạn tất tần tật về trạng từ chỉ tần suất, cũng như vị trí của các trạng từ chỉ tần suất trong câu phủ định, khẳng định, nghi vấn và bài tập áp dụng có đáp án.

Trạng từ chỉ tần suất (Adverb of frequency): Định nghĩa và cách dùng

Đây là loại trạng từ được sử dụng khi bạn muốn nói về mức độ thường xuyên của một hành động nào đó. Bạn có thể bắt gặp nhiều trạng từ chỉ tần suất trong thì hiện tại đơn để diễn tả các hành động mang tính lặp đi lặp lại.

Có hai cách sử dụng thông dụng nhất của trạng từ chỉ tần suất:

Trạng từ chỉ tần suất dùng để chỉ mức độ thường xuyên của hành động được nói đến trong câu.

Ví dụ: My mother often goes to the supermarket in the evening.

(Mẹ tôi thường đi siêu thị vào buổi tối.)

My father rarely goes to bed late.

(Bố tôi hiếm khi đi ngủ muộn.)

Trạng từ chỉ tần suất sử dụng trong câu trả lời của câu hỏi “How often”

Ví dụ: How often do you go to the movie theater?

I think I go to the movie theater quite frequently, about three times a week.

(Bạn có hay đến rạp phim không?

Tớ nghĩ là khá thường xuyên đấy, khoảng tầm 3 lần một tuần.)

How often does he visit you?

I’m not sure, he barely does.

(Anh ấy có thường xuyên thăm cậu không?

Tớ không chắc nữa, anh ấy hiếm khi thăm tớ lắm.)

Các trạng từ chỉ tần suất thông dụng nhất

Dưới đây là bảng các trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh, sắp xếp theo độ thường xuyên giảm dần.

100%  Always Luôn luôn, lúc nào cũng, suốt, hoài
90%  Usually, Normally  Thường xuyên
80%  Generally Thông thường, theo lệ
70%  Often, Frequently  Thường
50%  Sometimes  Thỉnh thoảng
30%  Occasionally, Seldom Thỉnh thoảng lắm, thảng hoặc, tùy lúc
10% Rarely  Hầu như hiếm khi
5%  Hardly ever, Barely, Scarcely Hiếm khi, ít có, bất thường
0%  Never  Không bao giờ

Vị trí của trạng từ chỉ tần suất trong câu

Trong một câu hoàn chỉnh, trạng từ chỉ tần suất thường đứng ở 4 vị trí: trước động từ thường, sau động từ to-be, sau trợ động từ, và ở đầu hay cuối câu.

Trạng từ chỉ tần suất đứng ở trước động từ thường

Ví dụ:

I never smoke.

(Tôi không bao giờ hút thuốc.)

They often eat out.

(Họ thường đi ăn ngoài.)

Trạng từ chỉ tần suất đứng sau động từ to be

Ví dụ:

Susie is often on time, but today she seems to be running a bit late.

(Susie thường khá đúng giờ, nhưng có vẻ hôm nay cô ấy đi muộn thì phải.)

Dave is always looking down on other people, it’s so rude.

(Dave luôn coi thường người khác, thật bất lịch sự.)

Trạng từ chỉ tần suất đứng sau trợ động từ

Ví dụ:

They have never been to England.

(Họ chưa bao giờ đến Anh.)

I don’t often do this, but I’ll make an exception this time.

(Tôi không thường làm việc này đâu, nhưng lần này là ngoại lệ nhé.)

Trạng từ chỉ tần suất đứng ở đầu hoặc cuối câu

Khi sử dụng với mục đích nhấn mạnh, trạng từ chỉ tần suất (trừ always, hardly, ever và never) có thể được đảo lên đầu câu, trước trợ động từ. Khi nó đứng ở cuối câu, sắc thái nghĩa không thay đổi so với khi đứng ở trong câu.

Ví dụ:

Usually my father doesn’t let me hang out too late.

(Thường thì bố tớ không cho tớ đi chơi muộn quá đâu.)

He never can understand how I feel.

(Anh ấy sẽ chẳng bao giờ hiểu được tớ cảm thấy như thế nào đâu.)

I don’t read this kind of stories often.

(Tớ không hay đọc mấy câu chuyện kiểu này lắm.)

Bài tập về trạng từ chỉ tần suất tiếng Anh

Bài 1: Đặt câu với các từ gợi ý

  1. Susie/be/always/kind/others.
  2. They/not/often/sell/breads.
  3. Usually/she/leave/early/but/she/stay/at work/today.
  4. This/type/exercise/always/give/me/headache.
  5. Marina/seldom/go/out.
  6. Vegetarians/never/eat/meat.
  7. He/be/rarely/see/home/holidays.

Đáp án:

  1. Susie is always kind to others.
  2. They don’t often sell bread.
  3. Usually she leaves early but she is staying at work today.
  4. This type of exercise always gives me a headache.
  5. Marina seldom goes out.
  6. Vegetarians never eat meat.
  7. He is rarely seen at home on holidays.

Bài 2: Tìm lỗi sai và sửa

  1. I don’t think I have seen him recently, he often work overtime.
  2. Always she sees him with another girl.
  3. You always listen to me, I told you about this a thousand times already.
  4. Hana barely talk like this, she must have been angry
  5. Hardly my crush notices me in the crowd.
  6. I’m 30 and my parents still never see me as a kid, I’m sick of it.
  7. You should not take part in extracurricular activities often if you want to get a scholarship.

Đáp án:

  1. work -> works
  2. Always she -> She always
  3. always -> never
  4. talk -> talks
  5. Hardly my crush -> My crush hardly
  6. never -> always
  7. should not -> should

Bài 3:  Rewrite the complete sentence using the adverb of frequency in brackets in its correct position.

  1. They go to the movies. (often)

………………………………………………………….

  1. She listens to classical music. (rarely)

………………………………………………………….

  1. He reads the newspaper. (sometimes)

………………………………………………………….

  1. Sara smiles. (never)

………………………………………………………….

  1. She complains about her husband. (always)

………………………………………………………….

  1. I drink coffee. (sometimes)

………………………………………………………….

  1. Frank is ill. (often)

………………………………………………………….

  1. He feels terrible (usually)

………………………………………………………….

  1. I go jogging in the morning. (always)

………………………………………………………….

  1. She helps her daughter with her homework. (never)

………………………………………………………….

  1. We watch television in the evening. (always)

………………………………………………………….

  1. I smoke. (never)

………………………………………………………….

  1. I eat meat. (seldom)

………………………………………………………….

  1. I eat vegetables and fruits. (always)

………………………………………………………….

  1. He listens to the radio. (often)

………………………………………………………….

  1. They read a book. (sometimes)

………………………………………………………….

  1. Pete gets angry. (never)

………………………………………………………….

  1. Tom is very friendly. (usually)

………………………………………………………….

  1. I take sugar in my coffee. (sometimes)

………………………………………………………….

  1. Ramon and Frank are hungry. (often)

………………………………………………………….

  1. My grandmother goes for a walk in the evening. (always)

…………………………………………………………………………………………..

  1. Walter helps his father in the kitchen. (usually)

…………………………………………………………………………..

  1. They watch TV in the afternoon. (never)

………………………………………………………………..

  1. Christine smokes. (never)

………………………………………………………….

Đáp án:

  1. They oftentrue go to the movies.
  2. She rarelytrue listens to classical music.
  3. He sometimestrue reads the newspaper.
  4. Sara nevertruesmiles.
  5. She alwaystrue complains about her husband.
  6. I drink sometimestrue coffee.
  7. Frank oftentrue is ill.
  8. He usuallytrue feels terrible.
  9. I alwaystrue go jogging in the morning.
  10. She nevertrue helps her daughter with her homework.
  11. We alwaystrue watch television in the evening.
  12. I nevertrue smoke.
  13. I seldomtrue eat meat.
  14. I alwaystrue vegetables and fruits.
  15. He often listens to the radio.
  16. They sometimes read a book.
  17. Pete never gets angry.
  18. Tom is usually very friendly.
  19. I sometimes take sugar in my coffee.
  20. Ramon and Frank are often hungry.
  21. My grandmother always goes for a walk in the evening.
  22. Walter usually helps his father in the kitchen.
  23. They never watch TV in the afternoon.
  24. Christine never smokes.

Bài 4: Viết lại câu với trạng từ chỉ tần suất cho sẵn

  1. Have you been to London? (ever)
  2. Peter doesn’t get up before seven. (usually)
  3. Our friends must write tests. (often)
  4. They go swimming in the lake. (sometimes)
  5. The weather is bad in November. (always)
  6. Peggy and Frank are late. (usually)
  7. I have met him before. (never)
  8. John watches TV. (seldom)
  9. I was in contact with my sister. (often)
  10. She will love him. (always)

Đáp án:

  1. Have you ever been to London?
  2. Peter doesn’t usually get up before seven.
  3. Our friends must often write tests.
  4. They sometimes go swimming in the lake.
  5. The weather is always bad in November.
  6. Peggy and Frank are usually late.
  7. I have never met him before.
  8. John seldom watches TV.
  9.  I was often in contact with my sister.
  10. She will always love him.

Bài 5: Chọn đáp án đúng

  1. Andrea lives next door so we ……………. see her.
    a. never           b. often           c. rarely
  2. Nancy and I (30%) ……………. go out for coffee together.
    a. never         b. frequently              c. occasionally
  3. We meet ……………. at the Annual General Meeting.
    a. never            b. every day             c. yearly
  4. My doctor …………….
    a. yearly checks my health
    b. checks yearly my health
    c. checks my health yearly
  5. It (0%) …………….rains here in the summer.
    a. never      b. sometimes         c. rarely
  6. ……………. we take the dog off his leash at the beach.
    a. sometimes          b. never             c. rarely
  7. My sister ……………. two days of school in a row.
    a. often has missed
    b.has missed often
    c. has often missed
  8. My boyfriend and I take vacations together quite …………….
    a. never         b. hardly           c. frequently
  9. Andy (10%) ……………. gets to visit his cousins.
    a. very frequently        b. very rarely          c. very often
  10. I don’t earn much because I
    a. never went to college
    b. went never to college
    c. went to college never

Đáp án:

  1. often
  2. occasionally
  3. yearly
  4. checks my health yearly
  5. never
  6. sometimes
  7. has often missed
  8. frequently
  9. very rarely
  10. never went to college

Bài 6: Điền vào chỗ trống trạng từ chỉ tần suất và dạng đúng của động từ

  1. Our teacher, Mrs Jones, ……………. (never/be) late for lessons.
  2. I ……………. (often/clean) my bedroom at the weekend.
  3. My brother ……………. (hardly ever/help) me with my homework.
  4. I ……………. (sometimes/be) bored in the maths lessons.
  5. We ……………. (rarely/watch) football on TV.
  6. You and Tony ……………. (never/play) computer games with me.
  7. You ……………. (usually/be) at the sports centre on Sunday.
  8. The school bus ……………. (always/arrive) at half past eight.

Đáp án

  1. is never
  2. often clean
  3. hardly ever helps
  4. am sometimes
  5. rarely watch
  6. never play
  7. are usually
  8. always arrives

Download: PDF

Mong rằng bài viết tổng hợp lý thuyết và bài tập về trạng từ chỉ tần suất trên đây giúp ích cho các bạn trong học tập cũng như trong công việc.