Unit 1 lớp 12: Looking back – trang 16, 17 sách Tiếng Anh 12 mới

Unit 1: Life stories – Looking back

Pronunciation

1. Tick the word that does not have the same sound as the other two. (Đánh dấu vào những từ mà không phát âm tương tự như hai phần còn lại.)

1. brick 2. dare 3. wet 4. soon 5. greet 6. bay

2. Listen and write the correct homophones to complete the sentences. (Nghe và viết các từ đồng âm đúng để hoàn thành câu.)

Bài nghe:

Nội dung bài nghe:

1. We need more wood for the campfire. Would you be able to bring some? (Chúng ta cần nhiều gỗ để làm lửa trại. Bạn có thể mang một ít không?)

2. I get really bored with playing the same board games everyday. (Tôi thực sự buồn chán khi chơi cùng một trò chơi mỗi ngày.)

3. The weather forecast is for more rain, so I’m not sure whether we can go hiking tomorrow. (Dự báo thời tiết là mưa nhiều hơn, vì vậy tôi không chắc chắn liệu ngày mai chúng ta có thể đi bộ được không.)

4. There was a big hole in her sock, so the whole of her big toe was sticking out. (Có một cái lỗ lớn trong tất của cô ấy, vì vậy toàn bộ ngón chân cái của cô ấy nhô ra.)

1. wood, would 2. bored, board 3. weather, whether 4. hole, whole

Vocabulary

1. Complete the sentences with the correct form of the words or phrase in the box. (Hoàn thành câu với các hình thức đúng của các từ hoặc cụm từ trong hộp.)

1. historical figure 2. reputation 3. respectable
4. dedication 5. achievement 6. distinguished

Grammar

1. Read the following story about Tran Quoc Toan. Put the verbs in brackets in the past simple or the past continuous. (Đọc câu chuyện sau đây về Trần Quốc Toản. Đặt động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn hoặc quá khứ tiếp diễn.)

1. was 2. began 3. gathered 4. was 5. became 6. was shouting
7. came 8. gave 9. ordered 10. were discussing 11. was still waiting 12. got
13. crushed 14. began 15. managed 16. were fighting 17. was always dashing

2. These sentences are incorrect. Correct them, adding articles where necessary. (Những câu sau không đúng. Sửa, thêm mạo từ khi cần thiết.)

1. a (great time), the (USA).

2. the (army), a (soldier), the (country).

3. the (English).

4. a (two-week holiday), the (Philippines).

5. the (Louvre), a (boat trip), the (Seine).

6. a (warm hat), a (new coat), a (pair of woollen gloves).

7. the (bank), the (supermarket), the (theatre), the (way).

8. the (rush hour), a (taxi).