Từ vựng về thời gian thôn dụng trong tiếng Anh

77 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG VỀ THỜI GIAN
77 từ này nhất định phải thuộc cả nhà nhé!

⏱ Các đơn vị đo thời gian

⏱ second /ˈsɛkənd/ giây
⏱ minute /ˈmɪnɪt/ phút
⏱ hour /ˈaʊə/ giờ
⏱ day /deɪ/ ngày
⏱ week /wiːk/ tuần
⏱ month /mʌnθ/ tháng
⏱ year /jɪə/ năm
⏱ decade /ˈdɛkeɪd/ thập kỉ
⏱ century /ˈsɛnʧʊri/ thế kỉ
⏱ millenium /mɪˈleniəm/ thiên niên kỉ

📝 Các ngày trong tuần

– Sunday /ˈsʌndeɪ/ Chủ nhật
– Monday /ˈmʌndeɪ/ Thứ Hai
– Tuesday /ˈtjuːzdeɪ/ Thứ Ba
– Wednesday /ˈwɛnzdeɪ/ Thứ Tư
– Thursday /ˈθɜːzdeɪ/ Thứ Năm
– Friday /ˈfraɪdeɪ/ Thứ Sáu
– Saturday /ˈsætədeɪ/ Thứ Bảy

💮 Các mùa

💮 spring /sprɪŋ/ mùa xuân
💮 summer /ˈsʌmə/ mùa hè
💮 fall /fɔːl/ mùa thu
💮 winter /ˈwɪntə/ mùa đông

⏰ Số thứ tự các ngày

– first =1st /fɜːst/ ngày mùng một
– second= 2nd /ˈsɛkənd/ ngày mùng hai
– third= 3rd /θɜːd/ ngày mùng ba
– fourth= 4th /fɔːθ/ ngày mùng bốn
– fifth= 5th /fɪfθ/ ngày mùng năm
– sixth= 6th /sɪksθ/ ngày mùng sáu
– seventh= 7th /ˈsɛvnθ/ ngày mùng bảy
– eighth= 8th /eɪtθ/ ngày mùng tám
– ninth= 9th /naɪnθ/ ngày mùng chín
– tenth= 10th /tɛnθ/ ngày mùng mười
– eleventh= 11th /ɪˈlɛv(ə)nθ/ ngày mười một
– twelfth= 12th /twɛlfθ/ ngày mười hai
– thirteenth= 13th /ˈθɜːˈtiːnθ/ ngày mười ba
– fourteenth= 14th /ˈfɔːˈtiːnθ/ ngày mười bốn
– fifteenth= 15th /ˈfɪftiːnθ/ ngày mười lăm
– sixteenth= 16th /ˈsɪksˈtiːnθ/ ngày mười sáu
– seventeenth= 17th /ˈsɛvnˈtiːnθ/ ngày mười bảy
– eighteenth= 18th /ˌeɪˈtiːnθ/ ngày mười tám
– nineteenth= 19th /ˈnaɪnˈtiːŋθ/ ngày mười chín
– twentieth= 20th /ˈtwɛntɪəθ/ ngày hai mười
– twenty-first= 21st /ˈtwɛnti-fɜːst/ ngày hai mốt
– twenty-second= 22nd /ˈtwɛnti-ˈsɛkənd/ ngày hai hai
– twenty-third= 23rd /ˈtwɛnti-θɜːd/ ngày hai ba
– twenty-fourth= 24th /ˈtwɛnti-fɔːθ/ ngày hai tư
– twenty-fifth= 25th /ˈtwɛnti-fɪfθ/ ngày hai lăm
– twenty-sixth= 26th /ˈtwɛnti-sɪksθ/ ngày hai sáu
– twenty- seventh= 27th /ˈtwɛnti- ˈsɛvnθ/ ngày hai bảy
– twenty-eighth= 28th /ˈtwɛnti-eɪtθ/ ngày hai tám
– twenty-ninth= 29th /ˈtwɛnti-naɪnθ/ ngày hai chín
– thirtieth= 30th /ˈθɜːtɪəθ/ ngày ba mươi
– thirty-first= 31st /ˈθɜːti-fɜːst/ ngày ba mốt

⏰ Các tháng

– January /ˈʤænjʊəri/ Tháng Một
– February /ˈfɛbrʊəri/ Tháng Hai
– March /mɑːʧ/ Tháng Ba
– April /ˈeɪprəl/ Tháng Tư
– May /meɪ/ Tháng Năm
– June /ʤuːn/ Tháng Sáu
– July /ʤuːˈlaɪ/ Tháng Bảy
– August /ˈɔːgəst/ Tháng Tám
– September /sɛpˈtɛmbə/ Tháng Chín
– October /ɒkˈtəʊbə/ Tháng Mười
– November /nəʊˈvɛmbə/ Tháng Mười Một
– December /dɪˈsɛmbə/ Tháng Mười Hai

📌 Thời gian

1:00: one o’clock /wʌn əˈklɒk/ Một giờ
11:00: eleven o’clock /ɪˈlɛvn əˈklɒk/ Mười một giờ
1:15: a quarter after one /ə ˈkwɔːtər ˈɑːftə wʌn/ Một giờ 15 phút
1:30 one thirty /wʌn ˈθɜːti/ Một giờ 30 phút
half past one /hɑːf pɑːst wʌn/ Một rưỡi
1:45: quarter to two /ˈkwɔːtə tuː tuː/ Hai giờ kém mười năm
1:55: five to two /faɪv tuː tuː/ Hai giờ kém năm

Xem chi tiết Cách đặt câu hỏi và viết giờ

Chúng ta có thể viết ngày trong tiếng Anh theo nhiều cách khác nhau.
Cách thông dụng nhất trong tiếng Anh Anh là viết ngày trức, sau đó là tháng (với chứ cái đầu in hoa) và sau đó là năm
24 October 2018 (24/10/2018) Ngày 24 tháng 10 năm 2018 (24/10/2018)
Trong tiếng Anh Mỹ, tháng sẽ đứng trước ngày và năm.
October 24, 2018 (10/24/2018) Ngày 24 tháng 10 năm 2018 (10/24/2018)

Có vài cách để hỏi về ngày tháng.

– What date is it? /wɒt deɪt ɪz ɪt?/ – Hôm nay ngày nào?
– What’s the date today? /wɒts ðə deɪt təˈdeɪ?/ -Hôm nay là ngày mấy thế?
– What’s today’s date? /wɒts təˈdeɪz deɪt?/ – Hôm nay là ngày nào?
It’s the twenty-third of October. (23rd October)
/ɪts ðə ˈtwɛnti-θɜːd ɒv ɒkˈtəʊbə./
Hôm nay là ngày 23 tháng 10.

📌 Ví dụ về cách đọc năm trong tiếng Anh

– fourteen ninety-two /ˈfɔːˈtiːn ˈnaɪnti-tuː/ Năm 1492
– seventeen hundred /ˈsɛvnˈtiːn ˈhʌndrəd/ Năm 1700
– eighteen hundred and one /ˌeɪˈtiːn ˈhʌndrəd ænd wʌn/ Năm 1801
– two thousand /tuː ˈθaʊzənd/ Năm 2000
– two thousand and three /tuː ˈθaʊzənd ænd θriː/ Năm 2003
– two thousand and eighteen /tuː ˈθaʊzənd ænd ˌeɪˈtiːn/ Năm 2018

Tham khảo: Langmaster