Từ vựng tiếng Anh về lễ Halloween (Halloween Vocabulary Word List)

Dưới đây là danh sách đầy đủ từ vựng tiếng Anh về chủ đề Halloween có phiên âm và dịch nghĩa sang tiếng Việt.

A

Afraid 
/ə’freid/- UK
TÍNH TỪ: sợ, hãi, hoảng, hoảng sợ.
afterlife
DANH TỪ: kiếp sau.
Alarming
/ə’lɑ:miɳ/ – UK
TÍNH TỪ: làm lo sợ, làm sợ hãi, làm hốt hoảng, làm hoảng sợ.
Alien
/’eiljən/-UK
TÍNH TỪ:
1. (thuộc) nước ngoài, (thuộc) chủng tộc khác.
2. alien from, to lạ, xa lạ, khác biệt, không có quan hệ gì với, không phải của mình.
3. alien to trái với, ngược với.
DANH TỪ:
1. người nước ngoài, ngoại kiều.
2. người xa lạ, người không cùng chủng tộc, người khác họ.
3. người bị thải ra khỏi…, người bị khai trừ ra khỏi…
NGOẠI ĐỘNG TỪ:
1. (pháp lý) chuyển nhượng (tài sản…)
2. (thơ ca) làm cho giận ghét, làm cho xa lánh ra
Angel
/’eindʤəl/ – UK
DANH TỪ
1. thiên thần, thiên sứ.
2. người phúc hậu, người hiền lành, người đáng yêu, người ngây thơ trong trắng.
3. (từ lóng) người xuất vốn cho kẻ khác.
4. tiền cổ bằng vàng (ở Anh) ((cũng) angel noble)
5. (Tech) mục tiêu ký sinh (ra-đa) [TQ], đạo thường hồ ba [TQ]
apparition
Astronaut
DANH TỪ
1. phi hành gia, nhà du hành vũ trụ.
Autumn
/’ɔ:təm/ – UK
DANH TỪ
1. mùa thu.
2. (nghĩa bóng) thời xế chiều (thời kỳ bắt đầu suy tàn)

B

Ballerina
/,bælə’ri:nə/ – UK
DANH TỪ
1. nữ diễn viên ba lê, nữ diễn viên kịch múa.
Bat
/bæt/ – UK
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. đánh.
2. (thể dục,thể thao) đánh bằng gậy (bóng chày Ãcrikê)
3. nháy (mắt)
DANH TỪ
1. bàn đập (của thợ giặt)
2. (thể dục,thể thao) gây (đánh bóng chày, crikê), (từ cổ,nghĩa cổ) vợt (quần vợt)
3. vận động viên bóng chày, vận động viên crikê ((cũng) bat sman)
4. (từ lóng) cú đánh bất ngờ.
5. (động vật học) con dơi.
6. (từ lóng) bước đi, dáng đi.
7. the bat (Anh, Ân) (thông tục) tiếng nói, ngôn ngữ nói.
8. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự chè chén linh đình, sự ăn chơi phóng đãng.
9. (viết tắt) của battery (quân sự) khẩu đội (pháo)
Beast
/bi:st/ – UK
DANH TỪ
1. (số nhiều không đổi) thú nuôi, gia súc.
2. thú vật, súc vật.
3. người hung bạo.
4. người mình ghét.
Bizarre
/bi’za:/ – UK
TÍNH TỪ
1. kỳ quái, kỳ lạ, kỳ dị.
Black
/blæk/ – UK
TÍNH TỪ
1. đen.
2. mặc quần áo đen.
3. da đen.
4. tối, tối tăm.
5. dơ bẩn, bẩn thỉu.
6. đen tối, ảm đạm, buồn rầu, vô hy vọng.
7. xấu xa, độc ác, kinh tởm, ghê tởm.
DANH TỪ
1. màu đen.
2. sơn đen.
3. quần áo đen, áo tang.
4. người da đen.
5. bụi bẩn, mồ hóng.
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. làm đen, bôi đen.
2. đánh xi đen (giày)
3. (Tech) mầu đen, làm đen (đ)
Black cat
Blood
/blʌd/ – UK
DANH TỪ
1. giống nòi, dòng dõi, họ hàng, gia đình.
2. máu, huyết.
3. nhựa (cây), nước ngọt (hoa quả…)
4. sự tàn sát, sự chém giết, sự đổ máu.
5. tính khí.
6. người lịch sự, người ăn diện ((thường) young blood)
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. (nghĩa bóng) xúi giục, kích động (ai)
2. trích máu.
3. (săn bắn) luyện cho (chó săn) thích máu.
Bloodcurdling
TÍNH TỪ
1. làm kinh khiếp, làm kinh hoàng.
Bogeyman
DANH TỪ
1. một người hoặc vật kinh khiếp.
2. ông ba bị để doạ trẻ con.
Bone
/boun/ – UK
DANH TỪ
1. xương.
2. chất xương, chất ngà, chất ngà răng, chất sừng cá voi.
3. đồ bằng xương, (số nhiều) con súc sắc, quân cờ…
4. số nhiều hài cốt.
5. (số nhiều) bộ xương, thân thể.
6. cái gây tranh chấp, cái gây bất hoà.
7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đồng đô-la.
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. (từ lóng) ăn cắp, xoáy.
2. gỡ xương (ở cá, ở thịt)
Boo
/bu:/ (booh) /bu:/ – UK
THÁN TỪ
1. ê, ê, ê.
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. la ó (để phản đối, chế giễu)
2. đuổi ra.
Broomstick : Cây chổi

C

Cackle
/’kækl/ – UK
ĐỘNG TỪ
1. cục tác (gà mái)
2. cười khúc khích.
3. nói dai, nói lảm nhảm, nói mách qué, ba hoa khoác lác.
DANH TỪ
1. tiếng gà cục tác.
2. tiếng cười khúc khích.
3. chuyện mách qué, chuyện ba toác, chuyện vớ vẩn, chuyện ba hoa khoác lác.
Cadaver
DANH TỪ
1. xác chết, tử thi.
Candy
/’kændi/ – UK
DANH TỪ ĐƯỜNG PHÈN, MIẾNG ĐƯỜNG PHÈN
1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẹo.
2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) côcain.
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. tẩm đường, ướp đường, ngâm đường (hoa quả…)
2. làm thành đường phèn.
NỘI ĐỘNG TỪ
1. kết thành đường (mật ong…)
Cape
/keip/ – UK
DANH TỪ
1. mũi đất (nhô ra biển)
2. áo choàng không tay.
Carve
/kɑ:v/ – UK
ĐỘNG TỪ
1. (nghĩa bóng) tạo, tạo thành.
2. khắc, tạc, chạm, đục.
3. cắt, lạng (thịt ra từng miếng)
4. cắt (vải…) thành (hình cái gì), trang trí (vải…) bằng hình cắt khoét.
Casket
/’kɑ:skit/ – UK
DANH TỪ
1. hộp tráp nhỏ (để đựng đồ tư trang…)
2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quan tài hạng tốt.
3. bình đựng tro hoả táng.
Cat
/kæt/ – UK
DANH TỪ
1. con mèo.
2. (động vật học) thú thuộc giống mèo (sư tử, hổ, báo…)
3. mụ đàn bà nanh ác, đứa bé hay cào cấu.
4. (hàng hải) đòn kéo neo ((cũng) cat head)
5. roi chín dài (để tra tấn) ((cũng) cat o-nine-tails)
6. con khăng (để chơi đanh khăng)
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. (hàng hải) kéo (neo) lên đòn kéo neo.
2. đánh bằng roi chín dài.
NỘI ĐỘNG TỪ
1. (thông tục) nôn mửa.
Cauldron
/’kɔ:ldrən/ (caldron) /’kɔ:ldrən/ – UK
DANH TỪ
1. vạc (để nấu)
Cemetery
/’semitri/
– UK
DANH TỪ
1. nghĩa trang, nghĩa địa.
Chilling
/’tʃiliɳ/ – UK
TÍNH TỪ
1. lạnh, làm ớn lạnh.
2. làm nhụt (nhuệ khí, nhiệt tình…)
Cloak
/klouk/ – UK
DANH TỪ
1. (nghĩa bóng) lốt, mặt nạ.
2. áo choàng không tay, áo khoát không tay.
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. (nghĩa bóng) che giấu, che đậy, đội lốt.
2. mặc áo choàng (cho ai)
NỘI ĐỘNG TỪ
1. mặc áo choàng.
Clown
/klaun/ – UK
DANH TỪ
1. anh hề, vai hề.
2. người quê mùa.
3. người thô lỗ, người mất dạy.
NỘI ĐỘNG TỪ
1. làm hề, đóng vai hề.
Cobweb
/’kɔbweb/ – UK
DANH TỪ
1. (số nhiều) (nghĩa bóng) lưới, bẫy.
2. mạng nhện, sợi tơ nhện.
3. vải mỏng như tơ nhện, vật mỏng mảnh như tơ nhện.
4. (nghĩa bóng) cái tinh vi, cái rắc rối (lý luận…)
5. (nghĩa bóng) đồ cũ rích, bỏ đi.
Coffin
/’kɔfin/ – UK
DANH TỪ
1. móng (ngựa)
2. áo quan, quan tài.
3. (hàng hải) tàu ọp ẹp.
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. cất kỹ, cất vào một chỗ khó lấy ra (sách…)
2. cho vào áo quan, cho vào quan tài.
Corpse
/kɔ:ps/ – UK
DANH TỪ
1. xác chết, thi hài.
Costume
/’kɔstju:m/ – UK
DANH TỪ
1. quần áo, y phục.
2. cách ăn mặc, trang phục, phục sức.
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. mặc quần áo cho.
Cowboy
DANH TỪ
1. người chăn bò ở miền Tây nước Mỹ, cao bồi.
2. a cowboy movie.
3. phim mô tả những cuộc phiêu lưu ở miền Tây nước Mỹ, phim cao bồi.
4. nhà kinh doanh thiếu khả năng hoặc thiếu thiện chí.
Cowgirl
Creepy
/’kri:pi/ – UK
TÍNH TỪ
1. bò, leo.
2. rùng mình, sởn gáy, sởn gai ốc, làm rùng mình, làm sởn gáy, làm sởn gai ốc.

Crown

/kraun/ – UK

NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. thưởng, ban thưởng, tặng thưởng, mang vinh dự cho.
2. đội mũ miện, tôn lên làm vua.
3. đặt lên đỉnh, bao quanh ở đỉnh.
4. làm cho hoàn hảo.
5. bịt (răng, bằng vàng, bạc…)
6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) giáng cho một cú vào đầu (ai)
7. (đánh cờ) nâng (một quân cờ đam) len thành con đam.
DANH TỪ
1. đỉnh, ngọn, chóp, chỏm (núi, cây, mũ…)
2. mũ miện, vua, ngôi vua.
3. vòng hoa, vòng lá (đội trên đầu), (nghĩa bóng) phần thưởng.
4. đỉnh đầu, đầu.
5. đỉnh cao nhất, sự tột cùng (của hạnh phúc…)
6. đồng curon (tiền Anh, bằng 5 silinh)
7. thân răng.
8. khổ giấy 15 x 20
Crypt
/kript/ – UK
DANH TỪ
1. hầm mộ (ở nhà thờ)

D

Dark
/dɑ:k/ – UK
TÍNH TỪ
1. tối, tối tăm, tối mò, mù mịt, u ám.
2. ngăm ngăm đen, đen huyền.
3. thẫm sẫm (màu)
4. mờ mịt, mơ hồ, không rõ ràng, không minh bạch.
5. tối tăm, dốt nát, ngu dốt.
6. bí mật, kín đáo, không ai hay biết gì, không cho ai biết điều gì.
7. buồn rầu, chán nản, bi quan.
8. đen tối, ám muội, ghê tởm, nham hiểm, cay độc.
DANH TỪ
1. bóng tối, chỗ tối, lúc đêm tối, lúc trời tối.
2. (nghệ thuật) chỗ tối, màu tối (trên một bức hoạ)
3. sự tối tăm, sự ngu dốt, sự không biết gì.
Darkness
/’dɑ:knis/ – UK
DANH TỪ
1. bóng tối, cảnh tối tăm.
2. màu sạm, màu đen sạm.
3. tình trạng mơ hồ, tình trạng không rõ ràng, tình trạng không minh bạch.
4. sự dốt nát, sự ngu dốt, sự không hay biết gì.
5. sự bí mật, sự kín đáo.
6. sự đen tối, sự ám muội, sự nham hiểm, sự cay độc.
Dead
/ded/ – UK
DANH TỪ
1. giữa.
2. (the dead) những người đã chết, những người đã khuất.
TÍNH TỪ
1. chết (người, vật, cây cối)
2. tắt, tắt ngấm.
3. chết, không hoạt động, không sinh sản, hết hiệu lực, không dùng được nữa.
4. tê cóng, tê bại, tê liệt.
5. xỉn, không bóng (màu, vàng…), đục, không vang (âm thanh…)
6. không màng đến, không biết đến, chai điếng, điếc đặc không chịu nghe.
7. thình lình, hoàn toàn.
8. (điện học) không có thế hiệu.
PHÓ TỪ
1. hoàn toàn.
2. đúng vào, ngay vào, thẳng vào.
3. hằn lại, sững lại.
Death
/deθ/ – UK
DANH TỪ
1. sự chết, cái chết.
2. sự tiêu tan, sự tan vỡ, sự kết liễu, sự chấm dứt.
Demon
/’di:mən/ (daemon) /’di:mən/ – UK
DANH TỪ
1. ma quỷ, yêu ma, ma quái.
2. người độc ác, người ác hiểm, người hung ác.
3. (từ lóng) thằng bé tinh khôn quỷ quái.
Devil
/’devl/ – UK
DANH TỪ
1. ma, quỷ.
2. làm thư ký riêng (cho một luật sư), viết văn thuê (cho nhà văn)
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. nướng (thịt…) sau khi tẩm tiêu ớt.
Devilish
/’devliʃ/ – UK
TÍNH TỪ
1. ma tà, gian tà, quỷ quái, ác hiểm, hiểm độc, độc ác.
Disguise
/dis’gaiz/ – UK
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. che giấu, che đậy.
2. trá hình, cải trang.
3. nguỵ trang (sự việc gì dưới một hình thức lừa dối)
DANH TỪ
1. sự trá hình, sự cải trang.
2. quần áo cải trang.
3. sự giá trị, sự nguỵ trang, bề ngoài lừa dối.
4. sự che giấu, sự che đậy.
Dreadful
/’dredful/ – UK
TÍNH TỪ
1. dễ sợ, khiếp, kinh khiếp.
2. (thông tục) rất tồi, rất xấu, hết sức rầy rà, rất khó chịu, rất bực mình, chán ngấy, làm mệt mỏi.
DANH TỪ
1. (thông tục) truyện khủng khiếp, tiểu thuyết rùng rợn ((cũng) penny dreadful)
Dress-up

E

Eerie
/’iəri/ (eery) /’iəri/ – UK
TÍNH TỪ
1. kỳ lạ, kỳ quái.
2. sợ sệt vì mê tín.
Elf
/elf/ – UK
DANH TỪ, SỐ NHIỀU ELVES
1. yêu tinh.
2. kẻ tinh nghịch.
3. người lùn, người bé tí hon.
Enchant
/in’tʃɑ:nt/ – UK
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. bỏ bùa mê ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
2. làm say mê, làm vui thích.
Evil
/’i:vl/ – UK
TÍNH TỪ
1. xấu, ác, có hại.
DANH TỪ
1. cái xấu, điều ác, tội lỗi, cái (có) hại, điều tai hại, tai hoạ.
2. (từ cổ,nghĩa cổ) bệnh tràng nhạc.
Eyeballs
/’aibɔ:l/ – UK
DANH TỪ
1. cầu mắt, nhãn cầu.
Eyepatch: Miếng che mắt

F

Face paint: Sơn mặt
fairy
/’feəri/ – UK
TÍNH TỪ
1. (thuộc) tiên, (thuộc) cánh tiên.
2. tưởng tượng, hư cấu.
3. xinh đẹp như tiên, uyển chuyển như tiên.
DANH TỪ
1. tiên, nàng tiên.
2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đồng dâm nam.
Fall
/fɔ:l/ – UK
NỘI ĐỘNG TỪ FALLEN
1. bị (rơi vào tình trạng nào đó…)
2. rơi, rơi xuống, rơi vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
3. rủ xuống, xoã xuống (tóc…), rụng xuống (lá), ngã.
4. hạ thấp, xuống thấp, xịu xuống, dịu đi, nguôi đi.
5. đổ nát, sụp đổ.
6. mất địa vị, bị hạ bệ, xuống thế, sa sút, xuống dốc.
7. sa ngã (đàn bà)
8. thất bại, thất thủ.
9. hy sinh, chết, ngã xuống ((nghĩa bóng))
10. buột nói ra, thốt ra.
11. sinh ra, đẻ ra (cừu con…)
12. (+ into) được chia thành thuộc về.
13. dốc xuống.
14. đổ ra.
15. bắt đầu.
16. xông vào.
DANH TỪ
1. (số nhiều) thác.
2. sự rơi, sự ngã, sự rụng xuống (lá), sự rũ xuống, sự hạ.
3. sự sụp đổ, sự suy sụp (của một đế quốc…), sự sa sút, sự mất địa vị, sự xuống thế, sự xuống dốc (của một người…)
4. sự sụt giá, sự giảm giá.
5. (thể dục,thể thao) sự vật ngã, keo vật.
6. sự sa ngã (đàn bà)
7. lượng mưa, lượng tuyết.
8. số lượng cây ngả, số lượng gỗ xẻ.
9. hướng đi xuống, dốc xuống.
10. sự đẻ (của cừu), lứa cừu con.
11. dây ròng rọc.
12. lưới che mặt, mạng che mặt (của phụ nữ)
13. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mùa lá rụng, mùa thu.
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. (tiếng địa phương), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chặt, hạ (cây)
Fangs
/fæɳ/ – UK
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. mồi (máy bơm trước khi cho chạy)
DANH TỪ
1. chân răng.
2. răng nanh (của chó)
3. răng nọc (của rắn)
4. cái chuôi (dao…) (để trao vào cán)
Fantasy
/’fæntəsi/ (phantasy) /’fæntəsi/ – UK
DANH TỪ
1. (âm nhạc) (như) fantasia.
2. khả năng tưởng tượng, hình ảnh tưởng tượng.
3. sự trang trí quái dị, hình trang trí kỳ lạ.
4. ý nghĩ kỳ quặc.
Fear
/fiə/ – UK
ĐỘNG TỪ
1. lo, lo ngại, e ngại.
2. sợ.
3. kính sợ.
DANH TỪ
1. sự sợ, sự sợ hãi.
2. sự kinh sợ.
3. sự lo ngại, sự e ngại.
Firefighter
DANH TỪ
1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lính chữa cháy.
Flashlight: Đèn pin
Fog
/fɔg/ – UK
NỘI ĐỘNG TỪ
1. (nhiếp ảnh) mờ đi, phim ảnh.
2. phủ sương mù, đầy sương mù, mờ đi.
3. (+ off) chết vì úng nước, chết vì đẫm sương.
DANH TỪ
1. cỏ mọc lại.
2. cỏ để mọc dài không cắt (về mùa đông)
3. sương mù.
4. màn khói mờ, màn bụi mờ.
5. tình trạng mờ đi (vì sương mù)
6. (nghĩa bóng) tình trạng trí óc mờ đi, tình trạng bối rối hoang mang.
7. (nhiếp ảnh) vết mờ.
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. để cho cỏ mọc lại ở (một mảnh đất)
2. cho (súc vật) ăn cỏ mọc lại.
3. phủ sương mù, làm mờ đi, che mờ (như phủ một màn sương)
4. làm bối rối hoang mang.
5. (nhiếp ảnh) làm mờ (phim ảnh) đi.
Fright
/frait/ – UK
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. (thơ ca) (như) frighten.
DANH TỪ
1. sự hoảng sợ.
2. (thông tục) người xấu xí kinh khủng, quỷ dạ xoa, người ăn mặc xấu xí, vật xấu xí kinh khủng.
Frighten
/’fraitn/ – UK
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. làm hoảng sợ, làm sợ.
Frightening
TÍNH TỪ
1. kinh khủng, khủng khiếp.
Frightful
/’fraitful/ – UK
TÍNH TỪ
1. ghê sợ, khủng khiếp, kinh khủng.
2. (thông tục) xấu kinh khủng, to kinh khủng.

G

Genie
/’dʤi:ni/ – UK
DANH TỪ, SỐ NHIỀU GENII
1. thần.
Ghastly
/’gɑ:stli/ – UK
TÍNH TỪ
1. (thông tục) kinh khủng.
2. ghê sợ, ghê khiếp.
3. tái mét, nhợt nhạt như xác chết.
4. rùng rợn, trông phát khiếp (nụ cười)
PHÓ TỪ
1. rùng rợn, ghê khiếp.
2. tái mét, nhợt nhạt như người chết.
Ghost
/goust/ – UK
DANH TỪ
1. ma.
2. gầy như ma.
3. bóng mờ, nét thoáng một chút.
4. người giúp việc kín đáo cho một nhà văn, người viết thuê cho một nhà văn.
5. (từ cổ,nghĩa cổ) linh hồn, hồn.
ĐỘNG TỪ
1. hiện ra, ám ảnh, lảng vảng như một bóng ma.
2. giúp việc kín đáo cho một nhà văn, viết thuê cho một nhà văn.
Ghostly
/’goustli/ – UK
TÍNH TỪ
1. (từ cổ,nghĩa cổ) (thuộc) tinh thần.
2. (thuộc) ma quỷ, như một bóng ma.
Ghoul
/gu:l/ – UK
DANH TỪ
1. ma cà rồng.
2. (thông tục) người đào mả lấy trộm xác chết.
3. người có những sở thích cực kỳ ghê tởm.
Ghoulish
/’gu:liʃ/ – UK
TÍNH TỪ
1. (thuộc) ma cà rồng, như ma cà rồng.
2. cực kỳ ghê tởm.
Goblin
/’gɔblin/
– UK
DANH TỪ
1. yêu tinh.
Goodies
DANH TỪ
1. goody.
Gory
/’gɔ:ri/ – UK
TÍNH TỪ
1. dây đầy máu, vấy máu, đẫm máu.
2. (thơ ca) đỏ như máu.
Gown
/gaun/ – UK
NGOẠI ĐỘNG TỪ (THƯỜNG) DẠNG BỊ ĐỘNG
1. mặc, ăn bận.
DANH TỪ
1. áo dài (của phụ nữ, mặc trong những dịp đặc biệt…)
2. (sử học) áo tôga (La-mã xưa)
3. áo choàng (của giáo sư đại học, quan toà…)
4. giáo sư và học sinh trường đại học Ôc-phớt và Căm-brít (đối lại với dân thường hàng phố)
Grave
/greiv/ – UK
TÍNH TỪ
1. sạm, tối (màu)
2. trang nghiêm, nghiêm nghị, từ tốn.
3. nghiêm trọng, trầm trọng, quan trọng (sự việc)
4. trầm (giọng)
5. (ngôn ngữ học) huyền (dấu)
DANH TỪ
1. mồ, mả, phần mộ.
2. nơi chôn vùi.
3. sự chết, âm ty, thế giới bên kia.
4. (ngôn ngữ học) dấu huyền.
NGOẠI ĐỘNG TỪ GRAVED, GRAVED, GRAVEN
1. khắc, chạm, khắc sâu, tạc, ghi tạc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
2. (từ cổ,nghĩa cổ) đào (huyệt) chôn.
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. (hàng hải) cạo quét (tàu)
Gravestone
/’greivstoun/ – UK
DANH TỪ
1. bia, mộ chí.
Grim
/grim/ – UK
TÍNH TỪ
1. dữ tợn, tàn nhẫn, nhẫn tâm, ác nghiệt.
2. không lay chuyển được.
Grim Reaper: Thần chết
Grisly
/’grizli/ – UK
TÍNH TỪ
1. ghê tởm, ghê sợ, rùng rợn.
Gruesome
/’gru:səm/ – UK
TÍNH TỪ
1. ghê gớm, khủng khiếp.
2. ghê tởm

H

hair-raising: dựng tóc gáy
Halloween
DANH TỪ
1. (Ê-cốt) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngày 31 tháng 10, đêm trước ngày lễ các Thánh.
Hat
/hæt/ – UK
DANH TỪ
1. cái mũ ((thường) có vành)
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. đội mũ cho (ai)
Haunt
/hɔ:nt/ – UK
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. ám ảnh (ai) (ý nghĩ)
2. năng lui tới, hay lui tới (nơi nào, người nào)
DANH TỪ
1. sào huyệt (của bọn lưu manh…)
2. nơi thường lui tới, nơi hay lai vãng.
3. nơi thú thường đến kiếm mồi.
NỘI ĐỘNG TỪ
1. thường lảng vảng, thường lui tới, thường lai vãng.
Haunted house: Ngôi nhà ma ám
Hayride
Headstone
/’hedstoun/ – UK
DANH TỪ
1. bia, mộ chí.
Hobgoblin
/’hɔb,gɔblin/ – UK
DANH TỪ
1. ma, ông ba bị.
2. quỷ, yêu quái.
Hocus pocus: Trò bịp bợm
Horrible
/’hɔrəbl/ – UK
TÍNH TỪ
1. kinh khủng, kinh khiếp.
2. kinh tởm, xấu xa.
3. (thông tục) đáng ghét, hết sức khó chịu, quá lắm.
Horrify
/’hɔrifai/ – UK
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. làm khiếp sợ, làm kinh khiếp.
2. làm kinh tởm, làm khó chịu.
Howl
/haul/ – UK
NỘI ĐỘNG TỪ
1. gào lên, thét lên, tru tréo lên (những lời chửi rủa…)
2. tru lên, hú lên, rít, rú, gào lên, la hét.
3. khóc gào (trẻ con)
4. la ó (chế nhạo…)
5. ngoại động từ.
DANH TỪ
1. (raddiô) tiếng rít.
2. tiếng tru, tiếng hú (chó sói), tiếng rít (gió), tiếng rú (đau đớn), tiếng gào thét, tiếng la hét.

I

Imp
/imp/ – UK
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mở rộng, thêm vào, sửa chữa.
2. chắp lông, cấy lông (cho cánh chim ưng bị gãy)
DANH TỪ
1. tiểu yêu, tiểu quỷ.
2. đứa trẻ tinh quái.
3. (từ cổ,nghĩa cổ) đứa trẻ con.

J

Jack-o’-lantern
/’dʤækə,læntən/ – UK
DANH TỪ
1. ma trơi.
2. đèn ma (quả bí moi ruột và khắc hình người có mắt, mũi, mồm làm đèn nghịch chơi)
Jumpsuit: Áo liền quần

K

Kimono
/ki’mounou/ – UK
DANH TỪ, SỐ NHIỀU KIMONOS
1. áo kimônô (Nhật)
King
/kiɳ/ – UK
DANH TỪ
1. vua, quốc vương.
NỘI ĐỘNG TỪ
1. làm vua, trị vì.
2. làm như vua, làm ra vẻ vua.
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. tôn lên làm vua.

L

Lantern
/’læntən/ – UK
DANH TỪ
1. đèn lồng, đèn xách.
2. (kiến trúc) cửa trời (ở mái nhà)

M

Macabre
/mə’kɑ:br/ – UK
TÍNH TỪ
1. rùng rợn, khủng khiếp, kinh khủng, ma quỷ.
Magic
/’mædʤik/ – UK
DANH TỪ SỐ NHIỀU
1. ma thuật, yêu thuật.
2. ma lực.
3. phép kỳ diệu, phép thần thông.
TÍNH TỪ+ (MAGICAL) /’MÆDʤIKƏL/
1. (thuộc) ma thuật, (thuộc) yêu thuật.
2. có ma lực.
3. có phép kỳ diệu, có phép thần thông, có phép thần diệu.
Magic wand: đũa phép
Make-believe
/’meikbi,li:v/
– UK
TÍNH TỪ
1. giả, không thật.
DANH TỪ
1. sự giả vờ, sự giả cách, sự giả bộ.
Make-up
/’meikʌp/ – UK
DANH TỪ
1. đồ hoá trang, son phấn (để tô điểm), sự hoá trang.
Mask
/mɑ:sk/ – UK
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. che giấu, giấu giếm, che kín.
2. đeo mặt nạ cho.
3. (quân sự) nguỵ trang (quân đối phương) bằng lực lượng tương xứng, đứng cản đằng trước (quân cùng phe)
DANH TỪ
1. mạng che mặt của phụ nữ ngày xưa, mặt nạ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
2. mặt nạ phòng độc.
NỘI ĐỘNG TỪ
1. mang mặt nạ giả trang.
Masquerade
/,mæskə’reid/ – UK
NỘI ĐỘNG TỪ
1. giả trang, giả dạng.
2. dự buổi khiêu vũ đeo mặt nạ, dự dạ hội giả trang.
DANH TỪ
1. buổi khiêu vũ đeo mặt nạ, dạ hội giả trang.
2. sự giả trang, sự giả dạng.
3. trò lừa bịp, trò giả dối.
Mausoleum
/,mɔ:sə’liəm/ – UK
DANH TỪ
1. lăng, lăng tẩm.
Midnight
/’midnait/ – UK
DANH TỪ
1. nửa đêm, mười hai giờ đêm.
Mist
/mist/ – UK
DANH TỪ
1. màn, màn che.
2. sương mù.
ĐỘNG TỪ
1. mù sương.
2. che mờ.
Monster
/’mɔnstə/ – UK
TÍNH TỪ
1. to lớn, khổng lồ.
DANH TỪ
1. quái vật, yêu quái.
2. con vật khổng lồ (như giống voi khổng lồ thời tiền sử)
3. (nghĩa bóng) người tàn bạo, người quái ác, người gớm guốc.
4. quái thai.
Moon
/mu:n/ – UK
DANH TỪ
1. (thơ ca) tháng.
2. mặt trăng.
3. ánh trăng.
NỘI ĐỘNG TỪ (+ ABOUT, AROUND…)
1. đi lang thang vơ vẩn.
2. có vẻ mặt thờ thẫn như ở cung trăng.
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. (thiên văn) mặt trăng.
2. to moon away the time thờ thẫn ra vào hết ngày.
Moonlight
/’mu:nlait/ – UK
DANH TỪ
1. ánh trăng, ánh sáng trăng.
NỘI ĐỘNG TỪ
1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm đêm ngoài gi.
Moonlit
/’mu:nlit/ – UK
TÍNH TỪ
1. dãi ánh trăng, có ánh trăng soi.
Morbid
/’mɔ:bid/ – UK
TÍNH TỪ
1. bệnh tật, ốm yếu, không lành mạnh (đầu óc, ý nghĩ…)
Mummy
/’mʌmi/ – UK
DANH TỪ
1. xác (ướp)
2. (nghĩa bóng) người gầy yếu khô đét.
3. nuây[‘mʌmikeis]
4. hòm ướp xác, bao ướp xác.
Mysterious
/mis’tiəriəs/ – UK
TÍNH TỪ
1. khó giải thích, khó hiểu, bí ẩn.
2. thần bí, huyền bí.

N

Night
/nait/ – UK
DANH TỪ
1. đêm, tối, cảnh tối tăm.
Nightmare
/’naitmeə/ – UK
DANH TỪ
1. cơn ác mộng.
Ninja: nhẫn giả

O

October
/ɔk’toubə/ – UK
DANH TỪ
1. tháng mười.
2. (định ngữ) (thuộc) tháng mười.
Ogre
/’ougə/ – UK
DANH TỪ
1. yêu tinh, quỷ ăn thịt người (trong truyện dân gian)
2. (nghĩa bóng) người xấu như quỷ, người tàn ác.
Orange
/’ɔrindʤ/ – UK
DANH TỪ
1. quả cam.
2. cây cam.
3. màu da cam.
TÍNH TỪ
1. có màu da cam.
Otherworldly: Thế giới khác
Owl
/aul/ – UK
DANH TỪ
1. (động vật học) con cú.
2. người có vẻ nghiêm nghị, người có vẻ quạu cọ.
3. (nghĩa bóng) người hay đi đêm.

P

Party
/’pɑ:ti/ – UK
DANH TỪ
1. toán, đội, nhóm.
2. tiệc, buổi liên hoan.
3. những người cùng đi.
4. (pháp lý) bên.
5. người tham gia, người tham dự.
6. đảng.
Petrify
/’petrifai/ – UK
NỘI ĐỘNG TỪ
1. (nghĩa bóng) tê liệt.
2. hoá đá.
3. (nghĩa bóng) sững sờ, chết điếng, ngay đơ ra.
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. biến thành đá.
2. (nghĩa bóng) làm sững sờ, làm chết điếng, làm ngay đơ ra.
3. (nghĩa bóng) làm tê liệt, làm mất hết sức sống (tâm trí, lý thuyết…)
Phantasm
/’fæntæzm/ – UK
DANH TỪ
1. bóng ma, hồn hiện.
2. ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng.
Phantom
/’fæntəm/ – UK
DANH TỪ ((TỪ MỸ,NGHĨA MỸ), (CŨNG) FANTOM)
1. ma, bóng ma.
2. ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng.
3. (định ngữ) hão huyền, ma, không có thực.
Pirate
/’paiərit/ – UK
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. ăn cướp.
2. tự ý tái bản (sách…) không được phép của tác giả.
DANH TỪ
1. kẻ cướp biển, kẻ cướp.
2. tàu cướp biển.
3. kẻ vi phạm quyền tác giả.
4. người phát thanh đi một bài (một chương trình) không được phép chính thức, ((thường) định ngữ) không được phép chính thức.
5. xe hàng chạy vi phạm tuyến đường (của hãng xe khác), xe hàng cướp khách, xe hàng quá tải.
NỘI ĐỘNG TỪ
1. ăn cướp biển, ăn cướp, dở trò ăn cướp.
Pitchfork
/’pitʃfɔ:k/ – UK
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. (nghĩa bóng) ((thường) + into) đẩy, tống (ai vào một chức vị nào)
2. hất (rơm, cỏ khô…) bằng chĩa.
DANH TỪ
1. (âm nhạc) thanh mẫu, âm thoa.
2. cái chĩa (để hất rơm, cỏ khô…)
Poltergeist
/’pɔltəgaist/ – UK
DANH TỪ
1. yêu tinh.
Potion
/’pouʃn/ – UK
DANH TỪ
1. liều thuốc nước.
2. liều thuốc độc.
Prank
/præɳk/ – UK
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. ((thường) + out) trang sức, trang hoàng, tô điểm.
DANH TỪ
1. trò chơi ác, trò chơi khăm, trò đùa nhả.
2. sự trục trặc (máy)
NỘI ĐỘNG TỪ
1. vênh vang, chưng tr.
Pretend
/pri’tend/ – UK
NỘI ĐỘNG TỪ
1. (+ to) đòi hỏi, yêu sách, yêu cầu, xin, cầu.
2. giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách.
3. (+ to) tự phụ có, làm ra bộ có, lên mặt có.
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. làm ra vẻ, giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách.
2. lấy cớ.
3. có tham vọng, có kỳ vọng, có ý muốn, có ý dám (làm gì…)
Prince
/prins/ – UK
DANH TỪ
1. tay cự phách, chúa trùm.
2. hoàng tử, hoàng thân, ông hoàng.
Princess
/prin’ses/ – UK
DANH TỪ
1. (từ cổ,nghĩa cổ) nữ vương.
2. bà chúa, bà hoàng, công chúa, quận chúa ((cũng) princess of the blood)
Pumpkin
/’pʌmp,hænd/ – UK
DANH TỪ
1. quả bí ngô, quả bí.

Q

Queen
/kwi:n/ – UK
DANH TỪ
1. nữ hoàng, bà hoàng, bà chúa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
2. vợ vua, hoàng hậu.
3. (đánh bài) quân Q.
4. (đánh cờ) quân đam.
5. con ong chúa, con kiến chúa.
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. chọn làm hoàng hậu, chọn làm nữ hoàng.
2. (đánh cờ) nâng (quân thường) thành quân đam.

R

Repulsive
/ri’pʌlsiv/ – UK
TÍNH TỪ
1. (thơ ca) chống, kháng cự.
2. ghê tởm, gớm guốc.
3. (vật lý) đẩy.
4. (từ cổ,nghĩa cổ) lạnh lùng, xa cách (thái độ)
5. (vật lí) đẩy.
Revolting
/ri’voultiɳ/ – UK
TÍNH TỪ
1. gây phẫn nộ.
RIP: Yên nghỉ
Robe
/roub/ – UK
DANH TỪ
1. áo choàng (để chỉ chức vụ, nghề nghiệp…)
2. áo ngoài (của trẻ nhỏ), áo dài (đàn bà)
3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) áo choàng mặc trong nhà.
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. mặc áo choàng cho (ai)
NỘI ĐỘNG TỪ
1. mặc áo choàng.
Robot
/’roubɔt/ – UK
DANH TỪ
1. (định ngữ) tự động.
2. người máy.
3. tin hiệu chỉ đường tự động.
4. bom bay.

S

Scare
/skeə/ – UK
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. làm kinh hãi, làm sợ hãi, doạ (ngáo ộp)
DANH TỪ
1. sự sợ hãi, sự kinh hoàng, sự hoang mang lo sợ (chiến tranh xảy ra…)
2. sự mua vội vì hốt hoảng, sự bán chạy vì hốt hoảng hoang mang.
Scarecrow
/’skeəkrou/ – UK
DANH TỪ
1. bù nhìn (giữ dưa…)
2. người ăn mặc quần áo rách rưới tả tơi.
Scary
/’skeəri/ – UK
TÍNH TỪ
1. làm sợ hãi, làm kinh hãi, làm khiếp sợ, nhát như cáy.
Scream
/skri:m/ – UK
ĐỘNG TỪ
1. kêu thét lên, hét lên, kêu thất thanh, kêu inh ỏi, rít lên (còi tàu…)
2. cười phá lên ((thường) to scream with laughter)
DANH TỪ
1. tiếng thét, tiếng hét, tiếng kêu thất thanh, tiếng kêu inh ỏi.
2. tiếng cười phá lên ((thường) screams of laughter)
3. (từ lóng) chuyện tức cười, người làm tức cười.
Shadow
/’ʃædou/
– UK
DANH TỪ
1. bóng, bóng tối, bóng râm, bóng mát.
2. bóng (của bức tranh), chỗ tối (trong gian phòng…)
3. hình bóng, (bóng) bạn nối khố, bạn thân, người theo sát như hình với bóng, người đi theo không rời bước.
4. điểm báo trước.
5. dấu vết, chút, gợn.
6. bóng, vật vô hình.
7. sự tối tăm.
8. sự che chở, sự bảo vệ.
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. theo dõi, dò.
2. (thơ ca) che, che bóng.
3. làm tối sầm, làm sa sầm.
4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đánh bóng (bức tranh)
5. ((thường) + forth) báo điểm trước, làm mờ hiện ra.
Shadowy
/’ʃædoui/ – UK
TÍNH TỪ
1. tối, có bóng tối, có bóng râm.
2. không thực, mờ ảo.
3. mờ mờ, không rõ rệt.
Shock
/ʃɔk/ – UK
DANH TỪ
1. (y học) sốc.
2. sự đụng chạm, sự va chạm.
3. sự đột xuất, sự đột biến, sự đột khởi.
4. (nghĩa bóng) sự tấn công mãnh liệt và đột ngột.
5. sự khích động, sự sửng sốt, cảm giác bất ngờ.
6. sự tổn thương (uy tín), sự xáo lộn (tổ chức)
7. sự động đất.
8. đống lúa ((thường) là 12 lượm) (Ê-cốt stook)
9. chó xù.
10. mớ tóc bù xù.
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. (y học) gây sốc.
2. làm chướng tai gai mắt.
3. làm căm phẫn, làm đau buồn, làm kinh tởm.
4. cho điện giật (người nào)
5. xếp (lúa) thành đống (12 lượm) (Ê-cốt stook)
NỘI ĐỘNG TỪ
1. (thơ ca) chạm mạnh, va mạnh.
Shocking
/’ʃɔkiɳ/ – UK
TÍNH TỪ
1. chướng, khó coi.
2. làm căm phẫn, làm kinh tởm, làm sửng sốt.
Skeleton
/’skelitn/ – UK
DANH TỪ
1. nhân, lõi, khung, nòng cốt.
2. bộ xương.
3. bộ khung, bộ gọng.
4. dàn bài, sườn (bài)
5. người gầy da bọc xương.
Skull
/skʌl/ – UK
DANH TỪ
1. đầu óc, bộ óc.
2. sọ, đầu lâu.
Soldier
/’souldʤə/ – UK
DANH TỪ
1. lính, quân lính, binh sĩ, quân nhân.
2. người chỉ huy có tài, nhà quân sự có tài.
3. (hàng hải), (từ lóng) thuỷ thủ lười biếng, thuỷ thủ hay trốn việc.
NỘI ĐỘNG TỪ
1. đi lính.
2. (hàng hải), (từ lóng) trốn việc.
Specter
/’spektə/ (specter) /’spektə/ – UK
DANH TỪ
1. (nghĩa bóng) ma.
2. điều sợ hãi ám ảnh, điều lo ngại ám ảnh.
Spell
/spel/ – UK
DANH TỪ
1. đợt, phiên (việc)
2. thời gian ngắn.
3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cơn ngắn (bệnh)
4. (Uc) thời gian nghỉ ngắn.
5. bùa mê.
6. lời thần chú.
7. sự làm say mê, sức quyến rũ.
NGOẠI ĐỘNG TỪ SPELLED, SPELT
1. viết vần, đánh vần, viết theo chính tả.
2. có nghĩa, báo hiệu.
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) thay phiên (cho ai)
2. (Uc) cho nghỉ (ngựa)
NỘI ĐỘNG TỪ
1. (Uc) nghỉ một lát.
Spider
/’spaidə/ – UK
DANH TỪ
1. con nhện.
2. cái kiềng.
3. cái chảo ba chân.
4. xe ngựa hai bánh.
Spider web: mạng nhện
Spine-chilling
TÍNH TỪ
1. làm nổi gai ốc, khủng khiếp.
Spirit
/’spirit/ – UK
DANH TỪ
1. tinh thần.
2. linh hồn, tâm hồn.
3. thần linh, thần thánh, quỷ thần.
4. tinh thần, lòng can đảm, sự hăng hái, nhiệt tình, nghị lực, khí thế.
5. tinh thần, thái độ tinh thần, điều kiện tinh thần.
6. ảnh hưởng tinh thần, xu hướng tinh thần.
7. tinh thần, nghĩa đúng.
8. linh hồn, trụ cột.
9. bộ óc (bóng)
10. ((thường) số nhiều) rượu mạnh.
11. (số nhiều) (dược học) cồn thuốc.
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. ((thường) + up) khuyến khích, cổ vũ, làm phấn khởi.
2. chuyển nhanh, đưa biến, cuỗm nhẹ.
Spook
/spu:k/ – UK
DANH TỪ
1. (đùa cợt) ma quỷ.
Spooky
/’spu:kiʃ/ (spooky) /’spu:ki/ – UK
TÍNH TỪ
1. có ma quỷ, như ma quỷ.
Startling
/’stɑ:tliɳ/ – UK
TÍNH TỪ
1. làm giật mình, làm hoảng hốt, làm sửng sốt.
Strange
/streindʤ/ – UK
TÍNH TỪ
1. mới, chưa quen.
2. lạ, xa lạ, không quen biết.
3. kỳ lạ, kỳ dị, kỳ quặc.
Superhero: Siêu anh hùng
Supernatural
/,sju:pə’nætʃrəl/ – UK
TÍNH TỪ
1. siêu tự nhiên.
Superstition
/,sju:pə’stiʃn/ – UK
DANH TỪ
1. sự mê tín.
Sweets
/swi:t/ – UK
TÍNH TỪ
1. tươi.
2. ngọt.
3. ngọt (nước)
4. thơm.
5. dịu dàng, êm ái, du dương, êm đềm.
6. tử tế, dễ dãi, có duyên, dễ thương.
7. (thông tục) xinh xắn, đáng yêu, thích thú.
DANH TỪ
1. của ngọt, mứt, kẹo, món bánh ngọt tráng miệng.
2. sự ngọt bùi, phần ngọt bùi.
3. ((thường) số nhiều) hương thơm.
4. (số nhiều) những điều thú vị, những thú vui, những sự khoái trá.
5. anh yêu, em yêu (để gọi)

T

Tarantula
DANH TỪ
1. nhện đen lớn ở Nam Âu, nhện lớn lông lá ở vùng nhiệt đới.
Terrible
/’terəbl/ – UK
TÍNH TỪ
1. dễ sợ, ghê gớm, khủng khiếp.
2. (thông tục) quá chừng, thậm tệ.
Terrify
/’terifai/ – UK
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. làm khiếp sợ, làm kinh hãi.
Thirty-first
Thrilling
/’θriliɳ/ – UK
TÍNH TỪ
1. làm rùng mình, cảm động, xúc động, hồi hộp, ly kỳ.
Tiara
/ti’ɑ:rə/ – UK
DANH TỪ
1. mũ tiara (của vua Ba tư, của giáo hoàng)
Toga
/’tougə/ – UK
DANH TỪ
1. áo dài (của người La mã xưa)
Tomb
/tu:m/ – UK
DANH TỪ
1. mồ, mộ, mả.
2. (the tomb) sự chết.
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. chôn, chôn cất, vùi xuống.
Tombstone
/’tu:mstoun/ – UK
DANH TỪ
1. bia mộ, mộ chí.
Treat
/tri:t/ – UK
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. xem, xem như, coi như.
2. đối xử, đối đãi, cư xử, ăn ở.
3. thết, thết đãi.
4. mua (cử tri…) bằng cách thết đãi ăn uống.
5. xét, nghiên cứu, giải quyết.
6. chữa (bệnh), điều trị.
7. (hoá học) xử lý.
DANH TỪ
1. tiệc, buổi chiêu đãi.
2. sự đãi, sự thết đãi.
3. điều vui thích, điều thú vị, điều khoan khoái.
4. cuộc vui ngoài trời (cho thiếu nhi ở trường học)
NỘI ĐỘNG TỪ
1. (+ of) bàn về, luận giải, nghiên cứu.
2. (+ with) điều đình, thương lượng.
Treats
/tri:t/ – UK
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. xem, xem như, coi như.
2. đối xử, đối đãi, cư xử, ăn ở.
3. thết, thết đãi.
4. mua (cử tri…) bằng cách thết đãi ăn uống.
5. xét, nghiên cứu, giải quyết.
6. chữa (bệnh), điều trị.
7. (hoá học) xử lý.
DANH TỪ
1. tiệc, buổi chiêu đãi.
2. sự đãi, sự thết đãi.
3. điều vui thích, điều thú vị, điều khoan khoái.
4. cuộc vui ngoài trời (cho thiếu nhi ở trường học)
NỘI ĐỘNG TỪ
1. (+ of) bàn về, luận giải, nghiên cứu.
2. (+ with) điều đình, thương lượng.
Trick
/trik/ – UK
DANH TỪ
1. ngón, đòn, phép, mánh khoé, mánh lới nhà nghề.
2. mưu mẹo, thủ đoạn đánh lừa, trò gian trá, trò bịp bợm.
3. trò chơi khăm, trò choi xỏ, trò ranh ma, trò tinh nghịch.
4. trò, trò khéo.
5. thói, tật.
6. nước bài.
7. (hàng hải) phiên làm việc ở buồng lái.
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. lừa, đánh lừa, lừa gạt.
Trick-or-treat
Troll
/troul/ – UK
ĐỘNG TỪ
1. câu nhấp.
2. hát tiếp nhau.
DANH TỪ
1. quỷ khổng lồ, quỷ lùn (trong truyện cổ tích Đan mạch, Na uy)
2. khúc hát tiếp nhau.
3. mồi (câu hình) thìa ((cũng) trolling-spoon)
4. ống dây cần câu nhấp.
Tutu
/tʌt’tʌt/ – UK
DANH TỪ
1. váy xoè (của vũ nữ)

U

Unearthly
/’ʌn’ə:θli/ – UK
TÍNH TỪ
1. (thông tục) khủng khiếp.
2. không (thuộc) trái đất này, siêu tự nhiên, siêu phàm, phi thường.
3. kỳ dị, huyền ảo.
Unnerving: Kinh ngạc

V

Vampire
/’væmpaiə/ – UK
DANH TỪ
1. (sân khấu) cửa sập (để diễn viên thình lình biến mất) ((cũng) vampire trap)
2. ma hút máu, ma cà rồng.
3. (nghĩa bóng) kẻ hút máu, kẻ bóc lột.
4. (động vật học) dơi quỷ ((cũng) vampire bat)
5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn bà mồi chài đàn ông.
Vanish
/’væniʃ/ – UK
NỘI ĐỘNG TỪ
1. biến mất, lẩn mất, biến dần, tiêu tan ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
2. (toán học) triệt tiêu, biến mất.
DANH TỪ
1. (ngôn ngữ học) âm lướt.

W

Wand
/wɔnd/ – UK
DANH TỪ
1. đũa thần, gậy phép (của bà tiên, thầy phù thuỷ)
2. que đánh nhịp (của nhạc trưởng)
3. gậy quyền, quyền trượng.
Warlock
DANH TỪ
1. (từ cổ) thầy phù thủy.
Web
/web/ – UK
DANH TỪ
1. (động vật học) mạng.
2. vi dệt, tấm vi.
3. súc giấy, cuộn giấy lớn.
4. (động vật học) t (lông chim)
5. (động vật học) màng da (ở chân vịt…)
6. (kiến trúc) thân (thanh rầm)
7. (kỹ thuật) đĩa (bánh xe), mỏ (chìa khoá), lưỡi (cưa), thân (của thanh ray)
Weird
/wi d/ – UK
DANH TỪ
1. số phận, số mệnh.
TÍNH TỪ
1. (thuộc) số phận, (thuộc) số mệnh.
2. siêu tự nhiên, phi thường.
3. (thông tục) kỳ quặc, kỳ dị, khó hiểu.
Werewolf
/’w :wulf/ (werewolf) /’w :wulf/ – UK
DANH TỪ
1. (thần thoại,thần học) ma chó sói.
Wicked
/’wikid/ – UK
TÍNH TỪ
1. độc.
2. xấu, hư, tệ, đồi bại, tội lỗi.
3. ác, độc ác.
4. nguy hại.
5. tinh quái.
6. dữ (thú)
Wig
/wig/ – UK
DANH TỪ
1. bộ tóc gi.
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. (thông tục) chửi mắng thậm tệ.
Witch
/’wit / – UK
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. quyến rũ, làm say đắm.
2. mê hoặc, làm mê hồn.
DANH TỪ
1. mụ phù thuỷ.
2. mụ già xấu xí.
3. người đàn bà quyến rũ.
Witchcraft
/’wit kr :ft/ – UK
DANH TỪ
1. ma thuật, phép phù thuỷ.
2. sức mê hoặc, sức quyến rũ (của nụ cười, sắc đẹp…)
Wizard
/’wiz d/ – UK
TÍNH TỪ
1. (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) kỳ lạ.
DANH TỪ
1. thầy phù thuỷ.
2. người có tài lạ.
Wizardry
/’wiz dri/ – UK
DANH TỪ
1. ma thuật, quỷ thật.
Wraith
/reiθ/ – UK
DANH TỪ
1. hồn ma.

Z

Zombie
DANH TỪ
1. thây ma sống lại nhờ phù phép.
2. người dở sống dở chết.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *