Tìm kiếm tài liệu tiếng Anh

Các cụm từ đồng nghĩa trong IELTS Writing Task 1

Dưới đây là một số cụm từ đồng nghĩa (Synonymous phrases) trong IELTS Writing Task 1 mà Huyền ghi chú lại được nhờ quá trình phân tích các bài mẫu Task 1. Bạn có thể ghi chú lại để sử dụng khi cần nhé.

Những cụm từ bên dưới hay bất cứ bài đăng nào về Paraphrasing cũng mang tính chất tham khảo, bởi vì việc sử dụng cụm đồng nghĩa nào là còn tùy vào ngữ cảnh, ngữ nghĩa của câu văn, đoạn văn mình đang sử dụng. Huyền mong rằng những bài viết như thế này sẽ giúp bạn có thêm các đồng nghĩa để thay thế cho các cụm bị lặp lại trong bài nhé.

Từ đồng nghĩa trong IELTS Writing Task 1

  1. the 0 to 14 age group ≈ children aged 14 or under ≈ the youngest group: nhóm tuổi từ 0 tới 14
  2. the 30 to 50 age group ≈ people aged 30 to 50 ≈ people between the ages of 30 and 50: nhóm tuổi từ 30 tới 50
  3. the populations of … ≈ the demographics of …: dân số của …
  4. the chart ≈ the line graph/ the pie chart/ the bar chart/ the table/ the process/ …: biểu đồ …
  5. to show ≈ to compare/ illustrate/ give information on/ show key data on …: thế hiện/ so sánh …
  6. to rise rapidly ≈ to experience a rapid increase: tăng nhanh
  7. to decrease slowly ≈ to see a slow decline: giảm chậm
  8. By contrast, … ≈ … illustrate a different pattern: Ngược lại, …/ … thể hiện xu hướng trái ngược
  9. Similarly, … ≈ show a similar pattern: Tương tự vậy, …/ … thể hiện xu hướng tương tự
  10. while … ≈ whilst … ≈ whereas …: trong khi …
  11. in terms of … ≈ regarding … ≈ Looking at …, it can be seen that …: Khi nói về …
  12. over the given period ≈ during this time frame: trong suốt giai đoạn nào đó
  13. over a 10-year period ≈ over a period of 10 years: trong giai đoạn 10 năm
  14. from 1990 to 2000 ≈ between 1990 and 2000: từ năm 1990 tới 2000
  15. in 1990 and 2000 ≈ in two different years, 1990 and 2000: trong 2 năm, 1990 và 2000
  16. beginning with collecting … ≈ starting with the collection of …: bắt đầu bằng việc thu thập …
  17. ending with … being packaged … ≈ ending at the packing stage: kết thúc ở giai đoạn đóng gói
  18. to be transported to … ≈ to be delivered to …: được vận chuyển tới …
  19. the life cycle of … ≈ the development of …: vòng đời/ sự phát triển của con gì
  20. the percentage of … ≈ the proportion of …: tỷ lệ …

Xem toàn bộ các dạng bài mẫu IELTS Writing Task 1

THam khảo: ielts-nguyenhuyen.com