Tổng hợp từ vựng thông dụng trong IELTS Writing Task 1

1.Dạng miêu tả biểu đồ:

  • Highest / Lowest value: Giá trị cao nhất/ Thấp nhất
  • Biggest increase/decrease: Tăng giảm nhiều nhất
  • Unchanging/ Stable data: Các số liệu không thay đổi
  • Biggest majority/minority: Phần lớn nhất/nhỏ nhất (biểu đồ tròn
  • Major trends: Các xu hướng chính
  • Notable exceptions: Các trường hợp ngoại lệ đáng lưu ý

2.Từ vựng miêu tả xu hướng:

2.1 Tăng: (Noun – Verb)
  • A rise – Rise
  • An increase – Increase
  • A growth – Grow
  • A climb – Climb
  • An upward trend – Go up
2.2. Giảm: (Noun – Verb)
  • A Fall – Fall
  • A decrease – Decrease
  • A reduction – Reduce
  • A decline – Decline
  • A downward trend – Go down
  • A drop – Drop
2.3. Ổn định
  • Stability
  • A leveling out
  • (V) Remain/Stay stable/steady
  • (V) Stabilize
  • (V) Level out
  • (V) Not change
  • (V) Maintain the same level
2.4. Giao động (Noun – Verb)
  • A fluctuation – Fluctuate
  • A volatility – Be volatile
  • A oscillation – Oscillate
2.5. Đạt mức cao nhất/ thấp nhất
  • Hit the highest/ lowest point
  • Reach a peak/ a low

3.Từ vựng miêu tả sự thay đổi theo mức độ giảm dần (Adj – Adv)

  • Dramatic – Dramatically
  • Sharp – Sharply
  • Enormous – Enormously
  • Steep – Steeply
  • Substantial – Substantially
  • Considerate – Considerably
  • Significant – Significantly
  • Rapid – Rapidly
  • Moderate – Moderately
  • Gradual – Gradually
  • Slight – Slightly
  • Marginal – Marginally

4.Từ vựng miêu tả vị trí

  • To the North/ East/ West/ South of
  • To the North West/ North East/ South East/ South West/ of
  • To/ In a the northerly/ southerly/ easterly/ westerly
  • next to
  • near/ nearby
  • across from
  • between
  • beside

5. Động từ miêu tả sự thay đổi

5.1. Sự mở rộng
  • Enlarge
  • Expand
  • Extend
  • Make bigger
  • Develop
5.2. Sự chuyển đổi
  • Demolish
  • Knock down
  • Pull down
  • Flatten
  • Remove
  • Tear down
  • Clear
  • Cut down
  • Chop down
5.3. Sự thêm vào
  • Construct
  • Build
  • Erect
  • Introduce
  • Add
  • Plant
  • Open up
  • Set up
5.4 Sự thay đổi
  • Convert
  • Redevelop
  • Make into
  • Modernize/ Modernise
  • Relocate