Tài liệu tổng hợp các quy tắc phát âm tiếng Anh Pdf

CÁC QUY TẮC PHÁT ÂM CƠ BẢN HAY GẶP

  1. NHỮNG QUI TẮC CƠ BẢN VỀ CÁCH PHÁT ÂM

Để phát âm tiếng Anh tương đối chuẩn, các nhà chuyên môn đã nghĩ ra một hệ thống ký hiệu phiên âm, để người đọc dựa vào đó mà đọc cho dễ. Phiên âm quốc tế được hiệp hội Phiên âm Quốc Tế đặt ra gọi tắt là I. P. A

(International Phonetic Alphabet) đã được Bộ Giáo Dục Việt Nam dùng một cách chính thức trong các sách giáo khoa.

  1. BỘ KÝ HIỆU PHIÊN ÂM QUỐC TẾ
  2. NGUYÊN ÂM (VOWELS)
n [i] âm có trong từ sit, hit
n [i:] âm có trong từ seat, leave
n [e] âm có trong từ bed, get
n [æ] âm có trong từ map, have, bank, back
n [a:] âm có trong từ far, car, star
n [ɔ] âm có trong từ not, hot
n [ɔ:] âm có trong từ floor, four
n [ʊ] âm có trong từ put
n [ʊ:] âm có trong từ blue
n [ʌ] âm có trong từ but, cup
n [/∂/] âm có trong từ again, obey
n [ɜ:/ ∂:] âm có trong từ fur

Ghi chú:          – Dấu [:] là ký hiệu cho ta biết từ phải đọc kéo dài.

  • Dấu [:] đặt sau nguyên âm nào thì nguyên âm đó phải đọc kéo dài.
  1. NGUYÊN ÂM ĐÔI (DIPH THONGS)
n [ei] âm có trong từ lake, play, place
n [ai] âm có trong từ five, hi, high
n [ɔi] âm có trong từ boy
n [aʊ] âm có trong từ now, how
n [∂ʊ] âm có trong từ nose, so

1

n [i∂] âm có trong từ near, hear
n [e∂] âm có trong từ hair, pair
n [u∂] âm có trong từ sure, poor
III. NGUYÊN ÂM BA(TRIPTHONGS)
          fire, hire
n [ai∂] âm có trong từ
n [au∂] âm có trong từ flour, sour
n [ei∂] âm có trong từ player
IV. PHỤ ÂM (CONSONANTS)
        long, song
n [ŋ] âm có trong từ
n [ð] âm có trong từ this, that, then
n [ ] âm có trong từ thanks, think
n [∫] âm có trong từ should, sure
n [t∫] âm có trong từ change, chin
n [d∂] âm có trong từ just
n [r] âm có trong từ red, read
n [l] âm có trong từ well, leader
n [h] âm có trong từ hat, hot
n [t] âm có trong từ tea, take
n [k] âm có trong từ cat, car
n [∂] âm có trong từ usual
n [z] âm có trong từ zero
n [g] âm có trong từ game, get
n [ju:] âm có trong từ tube,huge
n [s] âm có trong từ sorry, sing
Chú ý:   – Những ký hiệu [w] và [ju:] không còn coi là phụ âm nữa mà coi là bán nguyên âm.
  • Có 2 cách viết âm u: [u] hoặc [ʊ].
  1. CÁCH PHÁT ÂM CỦA MỘT SỐ NGUYÊN ÂM VÀ PHỤ ÂM 1. Nguyên âm “A”

1.1: A đọc là [æ]

* Trong những từ 1 âm tiết, tận cùng là 1 hay nhiều phụ âm.

Examples: n Lad [læd] : con trai
  n Dam [dæm] : đập nước

2

      n Fan [fæn] : cái quạt
      n Map [mæp] : bản đồ
      n Have [hæv] : có
* Trong âm tiết mang trọng âm của từ nhiều âm tiết và đứng trước 2 phụ âm.
Examples:   n Candle [`kændl] : nến
      n Captain [`kæpt∂n] : đại uý, thuyền trưởng
      n Calculate [`kækjuleit] : tính, tính toán
      n Unhappy [ʌn`hæpi] : bất hạnh, không vui
1.2: A đọc là [ei]    
       
* Trong từ một âm tiết có tận cùng là: A+ Phụ âm + E.  
Examples: n Bate [beit] : giảm bớt, hạ bớt
  n Cane [kein] : cây gậy

 

n Late [leit] : muộn
n Fate [feit] : số phận
n Lake [leik] : hồ
n Safe [seif] : an toàn
n Tape [teip] : băng
n Gate [geit] : cổng
n Date [deit] : ngày tháng

 

* Trong tận cùng -ATE của động từ.    
Examples: n To intimate [`intimeit] : cho hay, thông đạt
  n To deliberate [`dilibreit] : suy tính kỹ càng
* Trong âm tiết trước tận cùng -ION–IAN.  
Examples: n Nation [‘nei∫∂n] : quốc gia
  n Translation [træns`lei∫∂n] : bài dịch
  n Preparation [prep∂`rei∫∂n] : sự chuẩn bị
  n Asian [`ei∫∂n] : người châu á
  n Canadian [k∂`neidj∂n] : người Canada
* Ngoại lệ: n Companion [k∂m`pænj∂n] : bạn đồng hành
  n Italian [i`tælj∂n] : người Italia
  n Librarian [lai`bre∂ri∂n] : thủ thư
  n Vegetarian [ved∂i`te∂ri∂n] : người ăn chay
[Book]: PDF