Những từ vựng tiếng Anh chủ đề Dịch bệnh Covid 19

Những thuật ngữ y tế bằng tiếng Anh liên quan tới dịch bệnh Corona virus sẽ giúp bạn theo dõi sát sao hơn tình hình từ nhiều nguồn tin khác nhau cũng như giao tiếp tiếng Anh về chủ đề Covid 19 một cách thành thạo.

Từ vựng tiếng Anh về Covid 19 (English vocabulary covid 19)

1. case
/keis/
ca, vụ việc
2. diagnose
/’daiəgnəʊz/
chẩn đoán – xác định bệnh bằng cách kiểm tra các triệu chứng
3. diagnosis
/,daiəg’nousis/
sự chẩn đoán
4. disease
căn bệnh
5. droplets
/’drɒplit/
các giọt nước được tạo ra khi người ta ho hoặc hắt hơi, và có thể truyền bệnh về hô hấp như COVID-19
6. epidemic
dịch bệnh có số người nhiễm tăng nhanh trong một thời điểm trong cùng một khu vực
7. herd community
miễn dịch cộng đồng
8. incubation period
thời gian ủ bệnh
9. infect
lây nhiễm cho người khác
10. infected
bị nhiễm
11. infection
sự lây nhiễm
12. infectious
/in’fek∫əs/
lây nhiễm – tính từ dùng để mô tả một bệnh có thể truyền qua môi trường hoặc mô tả một người hoặc động vật có khả năng lây nhiễm bệnh cho người và động vật khác.
13. isolate
cách ly – isolation (n): sự cách ly
14. isolation
/,aisə’lei∫n/
sự cách ly – sự chia cách người nhiễm bệnh ra khỏi người khỏe mạnh đối với các bệnh truyền nhiễm nghiêm trọng như COVID-19
15. novel coronavirus
chủng virus hô hấp mới lần đầu được xác định tại Vũ Hán – Trung Quốc (từ novel có nghĩa là mới)
16. outbreak
ổ dịch, nơi bùng phát bệnh
17. pandemic
đại dịch, mức độ nghiêm trọng, tăng nhanh và nhiều
18. pathogen
mầm bệnh
19. patient
bệnh nhân
20. PCR test
xét nghiệm PCR – xét nghiệm phát hiện các hạt virus trong máu hoặc các chất dịch cơ thể khác. (PCR = phản ứng chuỗi polymerase)
21. person-to-person
từ người sang người – mô tả sự lây lan của một căn bệnh từ người này sang người khác, thường là qua sự đụng chạm bao gồm bắt tay, hôn, quan hệ tình dục, v.v.
22. pre-existing medical conditions
các tiền sử bệnh
23. quarantine
kiểm tra dịch, cách ly
24. SARS CoV-2
tên gọi chính thức của virus gây ra COVID-19
25. screening
/’skri:niŋ/
sàng lọc – xét nghiệm về sự hiện diện của một bệnh. Đối với COVID-19, bước đầu tiên trong sàng lọc thường là đo thân nhiệt của một người.
26. social distancing
hình thức cách ly xã hội
27. spread
lây truyền, lan truyền
28. superspreader
người siêu lây nhiễm – người truyền bệnh cho một số lượng lớn người khác.
29. symptoms
/’simptəm/
triệu chứng – một đặc điểm thể chất hoặc tinh thần để xác định bệnh.
30. tranmission
sự truyền bệnh, từ vật sang người hay người sang người khác
31. transmission
/trænz’mi∫n/
sự truyền bệnh – chuyển một bệnh từ động vật sang người hoặc từ người sang người
32. transmit
/trænz’mit/
truyền bệnh – gây bệnh truyền từ động vật sang người hoặc từ người sang người
33. treat
/tri:t/
điều trị – cố gắng chữa trị hoặc làm giảm bớt bệnh tật hoặc thương tích thông qua chăm sóc y tế
34. treatment
/’tri:tmənt/
việc điều trị, chữa trị
35. vaccine
/’væksi:n/
vắc-xin
36. viral
/’vaiərəl/
virus, lây lan – tính từ mô tả một cái gì đó có tính lây lan như, gây ra hoặc liên quan đến vi-rút hoặc vi-rút
37. virus
vi-rút gây bệnh
38. WHO
(World Health Organization)Tổ chức Y tế Thế giới
39. zoonosis
bệnh gây ra do lây truyền từ động vật sang người
40. zoonotic
tính từ mô tả một căn bệnh có thể truyền từ động vật sang người

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *