Những lời chúc 20/10 bằng tiếng Anh hay và ý nghĩa nhất

Ngày 20/10 là ngày phụ nữ Việt Nam được dịch sang tiếng Anh là Vietnamese Women’s Day. 

Để ngày phụ nữ Việt Nam 20/10 trở nên thú vị hơn bạn hãy tặng mẹ, vợ, người yêu và bạn bè đồng nghiệp nữ lời chúc tốt đẹp bằng tiếng Anh nhé.

Lời chúc dành cho mẹ

– Every Home, Every Heart, Every Feeling, Every Moment Of happiness is incomplete without you, Only you can complete this world. Happy Vietnamese Women’s Day!

Mọi gia đình, mọi trái tim, mọi cảm xúc, mọi thời khắc hạnh phúc sẽ chẳng thể hoàn hảo nếu thiếu mẹ. Chỉ có mẹ mới có thể biến thế giới của con trở nên hoàn thiện. Chúc mẹ ngày 20/10 vui vẻ!

– A beautiful woman, a great friend and a wonderful mother. You are all this to me and much more… I feel so lucky and proud to have a mom like you.

Không chỉ là một người phụ nữ xinh đẹp, một người bạn tốt mà còn là một người mẹ tuyệt vời. Mẹ là tất cả đối với con. Con cảm thấy thật may mắn và tự hào khi được là con của mẹ.

– I make this to give it to the most special woman in my life. Love you mom!

Con làm nó để dành tặng cho người phụ nữ tuyệt vời nhất trong cuộc đời con. Con yêu mẹ!

Lời chúc dành tặng vợ hay người yêu

-Sending you wishes to say you blossom up the world around me! Happy Vietnamese Women’s Day!

Gửi em những lời chúc tốt đẹp nhất để nói rằng em đã làm rực rỡ thế giới xung quanh anh như thế nào. Chúc em ngày 20/10 hạnh phúc!

Những lời chúc 20/10 ý nghĩa nhất bằng tiếng Anh
– Just wanted to thank you from bottom of my heart for all things you do! Happy Womens Day!

Anh muốn cảm ơn em từ tận đáy lòng vì tất cả những điều em đã làm cho anh. Chúc em ngày 20/10 hạnh phúc!

– No matter from which angle. I look at you . You appear to be an angel and Women’s Day is the perfect to say: I am so lucky to have you in my life.

Bất cứ khi nào trong mắt anh, em cũng như một thiên thần và ngày Quốc tế phụ nữ là dịp hoàn hảo để anh có thể nói rằng: Anh thật vô cùng may mắn khi có em trong cuộc đời!

– Happy Vietnamese Women’s Day to the one who has stolen my heart!

Chúc người đã đánh cắp trái tim tôi một ngày 20/10 thật hạnh phúc!

– Side by side or miles apart, you are always on my mind and close to my heart!

Dù chúng ta gần hay xa cách, em vẫn luôn xuất hiện trong tâm trí anh, ngay cạnh trái tim anh!

– Holding your hands, feeling the warmth of our togetherness, sharing sweet secrets of love. Sweetheart, with you every moment seems like an everlasting dream. I love you!

Nắm tay em, cảm nhận hơi ấm, chia sẻ những bí mật tình yêu ngọt ngào. Em yêu, ở bên em, mọi khoảnh khắc giống như một giấc mơ dài bất tận. Anh yêu em!

On October 20, I wish you not only get prettier day by day, but also get more followers, so you can realize that my love for you is the truest.

Nhân ngày 20/10 chúc em ngày càng xinh đẹp và có thêm nhiều người đàn ông đeo bám, để em nhận ra rằng tình yêu anh dành cho em là chân thật nhất.

It is said that behind every successful man is a woman. I said that behind every happy woman is a pillar of the family. I weight only 70 kilos, so you can comfortably cry on my shoulder, without fear of falling.

Người ta nói đằng sau sự thành công của người đàn ông, là một người phụ nữ. Anh nói, đằng sau hạnh phúc của người phụ nữ, là một chỗ dựa gia đình vững chắc. Anh nặng có gần 70kg, em có thể thoải mái dựa vào vai anh mà không sợ đổ!

If the stars make a beautiful sky, if the flowers make a beautiful garden, then you are the one who made my life wonderful. On October 20, I wish you young forever, and live your life to the fullest!

Nếu như những vì sao tạo nên vẻ đẹp của bầu trời, những bông hoa tạo nên vẻ đẹp của khu vườn, thì em là người tạo nên vẻ đẹp tuyệt vời cuộc đời anh. Chúc em 20/10 luôn tươi trẻ, và sống trọn vẹn!

I’ve been so busy these days, I wish I had 25 hours a day, so I wouldn’t have to think about you in that extra hour. I love you so much. On October 20, I wish you happy!

Dạo này anh bận quá, anh ước gì một ngày có 25 giờ, để anh có một giờ không phải nghĩ tới em. Yêu em nhiều, chúc em một ngày 20/10 sung sướng!

Today is October 20, I came to the post office to ship a gift for you, but they refused because it was too heavy. Now I wonder how to ship this big gift named “missing you”?

Hôm nay 20/10 anh có ra bưu điện nhờ gửi em món quà. Nhưng họ từ chối, vì bảo rằng nó quá cân nặng cho phép. Anh không biết phải làm sao để ship được món quà to bự mang tên “nỗi nhớ em” này đây?

Honey, although I don’t want to, but on October 20, I have to invite you to court. Because you entered my life, stole my heart. They will definitely sentence you to life in my life. How do you justify yourself?

Em à, dù không muốn, nhưng ngày 20/10 này mời em ra tòa. Vì em đã bước vào cuộc đời anh, đánh cắp trái tim anh. Chắc chắn họ sẽ tuyên án chung thân em sống cùng anh. Em có gì biện hộ không?

Last night, I dreamed an angel came. He asked what I wanted most in my life. I asked him to bless you but he refused, because one angel cannot bless another angel.

Đêm qua anh mơ thấy một thiên thần. Ngài hỏi anh muốn gì nhất trong đời? Anh nói xin hãy ban phước cho em. Ngài từ chối, vì lý do một thiên thần, không thể ban phước cho một thiên thần khác.

On October 20, I’ll give you a small present, but you can open it every day. It’s called “a blessed day”, wrapped with sincerity, tied with care and sealed with my love for you. I love you so much!

Nhân ngày 20/10, anh tặng em một món quà nhỏ nhưng em có thể mở ra mỗi ngày. Nó có tên là “một ngày tốt lành”, được gói bằng sự chân thành, buộc bằng sự quan tâm và dính keo bằng tình yêu anh dành cho em. Yêu em nhiều!

Lời chúc dành cho bạn bè, những người phụ nữ xung quanh ta

– Feel special, unique, on top of the world..its your day!! Happy Womens Day my girl.

Hãy cảm thấy mình đặc biệt, duy nhất và hạnh phúc vào ngày của bạn nhé cô gái. Chúc bạn một 20/10 hạnh phúc!

– On women’s day what can I wish for, but the very best for you! Happy Women’s Day!

Vào ngày của Phụ nữ, tớ mong ước mọi thứ tốt đẹp nhất sẽ đến với bạn. Chúc bạn một 20/10 hạnh phúc!

– Wishing a very Happy Vietnamese Women’s Day to the most amazing women I know

Chúc những người phụ nữ tuyệt vời nhất mà tôi biết một ngày 20/10 hạnh phúc!

– For all the times you’ve brought a smile and made my days seem brighter. For sharing ups and downs with me and making my burdens lighter. For doing the caring things that make a special friend. Your friendship is a joy. I wish it never ends! Happy Women’s Day!

Bạn luôn mang đến nụ cười và làm bừng sáng cuộc sống của tớ. Bạn chia sẻ với tớ mọi niềm vui, nỗi buồn và giúp tớ cảm thấy nhẹ nhõm hơn. Bạn quan tâm, chăm sóc tớ như một người bạn đặc biệt. Được làm bạn với bạn là một điều vô cùng hạnh phúc. Hãy để tình bạn của chúng ta kéo dài mãi nhé. Chúc bạn ngày 20/10 vui vẻ!

– On this special day, celebrate life. Take a break from your busy schedule. Let your hair down, have fun and do what your heart says. Coz today is your day. Have a great Women’s Day!

Hãy kỷ niệm ngày đặc biệt này đi. Hãy tạm rời xa lịch làm việc bận rộn, xõa tóc ra và làm điều bạn muốn, những điều trái tim mách bảo. Vì hôm nay là ngày của bạn. Hãy có một 20/10 thật tuyệt nhé!

– A wonderful person and a great friend. It’s a blessing to have both of them in you! A very Happy Women’s Day to you!

Từ vựng về ngày Phụ nữ Việt Nam 20/10

  1. – Happy Vietnamese Women’s Day: chúc mừng ngày Phụ nữ Việt Nam
  2. – Celebrate /ˈselɪbreɪt/: kỷ niệm
  3. – Aunt /ˈʌŋ.kəl/: cô, dì
  4. – Daughter /ˈdɑː.t̬ɚ/: con gái
  5. – Grandmother /ˈɡræn.mʌð.ɚ/: bà
  6. – Granddaughter /ˈɡræn.dɑː.t̬ɚ/: cháu gái
  7. – Mother /ˈmʌð.ɚ/ hoặc Mom /mɒm/: mẹ
  8. – Niece /niːs/: cháu gái
  9. – Sister /ˈsɪs.tɚ/: chị gái, em gái
    – Adorable /əˈdɔːr.ə.bəl/: yêu kiều, đáng yêu
  10. – Attractive /əˈtræk.tɪv/: lôi cuốn, hấp dẫn
  11. – Beautiful /ˈbjut̬ɪfəl/: đẹp
  12. – Benevolent /bəˈnevələnt/: nhân ái
  13. – Capable /ˈkeɪpəbl/: đảm đang
  14. – Compliant /kəmˈplaɪ.ənt/: mềm mỏng, yêu chiều, phục tùng
  15. – Faithful /ˈfeɪθfl/: thủy chung
  16. – Industrious /ɪnˈdʌstriəs/: cần cù
  17. – Lovely /ˈlʌv.li/: đáng yêu
  18. – Elegance /ˈel.ə.ɡənt/: yêu kiều, duyên dáng
  19. – Painstaking /ˈpeɪnzteɪkɪŋ/: chịu khó
  20. – Resilient /rɪˈzɪliənt/: kiên cường
  21. – Resourceful /rɪˈsɔːrsfl/: tháo vát
  22. – Sacrificial /ˌsækrɪˈfɪʃl/: hi sinh
  23. – Virtuous /ˈvɜːrtʃuəs/: đức hạnh
  24. – Thrifty /ˈθrɪfti/: tằn tiện, tiết kiệm
  25. – Tidy /ˈtaɪdi/: ngăn nắp, gọn gàng
  26. – Graceful /ˈɡreɪsfl/: duyên dáng, yêu kiều
  27. – Sensitive /ˈsen.sə.t̬ɪv/: nhạy cảm
  28. – Soothing /ˈsuːðɪŋ/: nhẹ nhàng, dịu dàng

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *