Hơn 500 cụm động từ thường gặp trong đề thi đại học, THPT QG Pdf

Bài viết này Tài Liệu Học Tiếng Anh sẽ tổng hợp hơn 500 cụm động từ thường gặp trong đề thi đại học, THPT Quốc Gia có dịch nghĩa tiếng Việt.

Link tải tài liệu dạng PDF ở cuối bài viết

Hơn 500 cụm động từ thường gặp trong đề thi

1. Blame sb for doing st : đổ lỗi cho ai đã làm gì = Blame st on st

2. Prevent/stop/ hinder sb from doing st : ngăn, cản trở ai làm gì

3. Accuse sb of doing st : buộc tội ai làm gì

4. Criticize sb for doing st: chỉ trích ai làm gì

5. Scold/ reproach sb for doing st : trách mắng ai làm gì

6. Congratulate sb on st/ doing st : chúc mừng ai vì điều gì

7. Compliment sb on st/ doing st: khen ngợi ai vì điều gì

8. Apologize to sb for doing st: xin lỗi ai vì điều gì

9. Have / trouble difficuty (in )doing st : gặp khó khăn khi làm gì

10. Have intention of doing st = intend to V: dự định làm gì

11. Be successful in doing st = manage to do st: thành công việc gì

12. Ban sb on doing st = forbid sb to do st: cấm ai làm gì

13. Forgive sb for doing st: tha thứ cho ai

14. Suspect sb of doing st : nghi ngờ ai

15. Warn sb not to do st/ against doing st: cảnh báo ai về điều gì

16. Remind sb of doing st : nhắc nhở ai làm gì

17. Insist sb on doing st khăng khăng, nào nỉ làm gì

18. Refrain oneself from doing st : tự kiềm chế k làm gì

19. Prob sb into doing st : thôi thúc ai làm gì

20. Have chance to do st = have opportunity of doing st : có cơ hội làm gì C

21. ontribute to st = make contribution to đóng góp, Cống hiến

22. Opposed to st/doing st= be strongly against st/doing st: phản đối

23. Be enough on doing st : kiệt sức vì công viẹc gì

24. Make up one’s mind = decide: quyết định

25. Fall in love with sb : yêu ai

26. Ask sb for a favor: hỏi sự giúp đỡ của ai27. Keep in touch with sb : giữ liên lạc với ai
28. Get on well with sb : quan hệ tốt với ai

29. Let sb down : làm ai thất vọng

30. Take up a hobby : bắt đầu 1 sơ thích nào đó

31. Get into the habit of doing st : bắt đầu 1 thói quen nào đó

32. Provide sb with st= provide st to sb : cung cấp cho ai cái gì

33. To come to term with sb = agree with sb

34. Catch on with sb = become popular with sb: phổ biến

35. Be angry with sb about st : tức giận ai về điều gì

36. Take an examination in st : thi cái gì Get one’s permission : xin phép ai

37. Consult with sb about st: thảo luận với ai về vấn đề gì

38. Struggle against sb for st: đấu tranh với ai vì điều gỉ

39. Concur with sb about st : đồng tình, tán thành

40. Borrow st from sb mượn ai cái gì

41. Admire sb for st ngưỡng mộ ai vì điều gì

42. Approve sb of st : tán thành

43. To the best of one’s knowledge / capacity : theo như hiểu biết, khả năng của ai

44. Come as no surprise to sb : chả có gì ngạc nhiên với ai

45. Make allowance for : chiếu cố đến

46. Agree with sb on some numbers of st: đồng ý với ai một vài điểm của vấn đề

47. Put pressure/stress on sb = put sb under pressure gây áp lưc cho ai

48. Give sb a ring = make sb a call = telephone/call sb

49. Be efficient at doing st : hiệu quả khi làm gì

50. Grateful to sb for st: cảm kích ai vì điều gì

51. Make use of st: tận dụng

52. Make the most of st : đem lại hiểu quả từ cái gì

53. Make the best of sb : tận dụng khả năng của ai

54. Take advantage of sb : lợi dụng ai

55. Do away with st: xoá bỏ

56. Force of habbit : nói quen mồm

57. Encounter difficulty đối mặt với khó khăn thách thức

58. In the middle of doing st : đang trong quá trình làm gì

59. Give sb a lift to swhere: cho ai đi nhờ đến đâu

60. Take notice of st = pay attention to st= keep an eye on : chú ý

61. Make/ put impression on sb :tạo ấn tượng với ai

62. On the brink of extinction= be in danger : có nguy cơ tuyệt chủng

63. Try/do one’s best gắng hết sức

64. Decide against doing st quyết định chống lại đieu gì

65. Do sb a favor = lift sb a finger = give sb a hand giúp ai

66. Take st/sb for granted : coi cái gì đó là bt

67. In favor of st thích cái gì

68. Come to power : nắm quyền ngự trị

69. Draw a conclusion : rút ra kết luận

70. Under the impression : có cảm tưởng

71. Go down with st mắc bệnh

72. Attempt the life of sb ám hại

73. Force of will sức mạnh ý chí

74. Lose control of one’s temper. K kiềm chế được

75. Burst/ shed into tear bật khóc

76. Burst out laughing bật cười

77. Burst into laughter bật tiếng cười

78. Tell one from the other = tell st/sb apart phân biệt

79. Take note of st ghi chép

80. Give way to nhường đường

81. At the request of sb theo yêu cầu của ai

82. Under the threat of st lo sợ điều gì

83. Conform to the rule/ regulation tuân theo luật

84. Make/pay a visit to swhere/sb : thăm ai, cái gì

85. Have sb over for st = invite sb to do st mời ai làm gì

86. Know sb by sight biết mặt k biết tên

87. Be up to sb : tuỳ ai

88. Put an end to st : kêt thúc

89. Put st at one’s diposal tuỳ ý ai sử dụng

90. Bear relation/ resemblance to st : mang mối liên quan, nét giống với cái gì

91. In chargr of sb : trách nhiệm ai

92. In the charge of sb : do ai quản lí

93. Know/ say for certain = know/say for sure: chắc chắn

94. Come into being = come into existence tồn tại, bắt đầu pt

95. Pick one’s brain = ask sb question

96. Jump/leap into conclusion vội vàng đưa ra kết luận

97. For the sack of st: vì lợi ích cái gì

98. Reaction to st: phản ứng

99. Get the sack = get sacked bị đuổi

100. With respect to = in view of = as /with regard to = in term of xét về mặt, khía cạnh

101. Take/assume responsibility for st nhận trách nhiệm

102. Place confidence in sb tin tưởng ai

103. Peg away at st kiên trì làm gì

104. Make a vacation in swhere

105. = make a tour of swhere đi nghỉ, du lịch ở đâu

106. Make a fool of sb : đánh lừa ai

107. Make profit on doing st : đc lợi khi làm gì

108. Lay stress on st nhấn mạnh điều gì

109. Lay the foundation for st đặt nền móng, nền tảng cho cái gì

110. Get the better of sb = gain an advantage over sb thắng ai

111. Drive sb to desperation dồn ai vào thế tuyệt vọng

112. Do st for profit làm gì vì lợi nhuận

113. Commit oneself to do st hứa làm gì

114. Set on doing st có ý định làm gì

115. Be dear of one’s advice làm thinh với lời khuyên của ai

116. Be eager in the pursuit of st thiết tha theo đuổi cái gì

117. Play joke on sb trêu chọc ai

118. Find fault with sb = criticize sb k vừa ý

119. Be dying for st/ doing st thèm muốn, khao khát làm gì

120. Stand a chance of doing st có cơ hội

121. Set in one’s way bảo thủ

122. Have a pain in đau ở đâu Serve a sentence lãnh án

123. By an unfortunate oversight do sơ suất

124. Live beyond one’s means sống vượt quá khả năng kinh tế

125. At a loss to do st : bối rối, lúng túng

126. As a matter of fact trên thực tế

127. As far as I am concerned theo như tôi biết

128. Be Held responsible for st bị đổ trách nhiệm

129. While away the time giết thời gian

130. Live /come up to one’s expectation : đáp ứng mong mỏi của ai

131. Stay in control = stay calm bình tĩnh

132. Have a row with sb = have a quarrel with sb cãi nhau với ai

133. Draw/ attraction one’s attention thu hút sự chú ý

134. Pay the way for = support hỗ trợ

135. Have high opinion of sb = highly value sb đánh giá cao

136. In the long run = in the end = finally

137. By the run: ngay lập tức = at first hand= on the spot

138. By the way : nhân đây, nhân tiện

139. By mistake : do sơ suất, vô tình

140. By far : rõ ràng hiển nhiên

141. By all means chắc chắn

142. By no means : hoàn toàn không

143. By degrees dần dần, từng chút một

144. Old hand: người có kinh nghiệm và tay nghề

145. Eager beaver: người đam mê làm việc vất vả

146. Part and parcel : phần thiết yếu

147. Ins and outs : chi tiết, ngọn nguồn

148. Turn the lock back : vặn ngược thòi gian

149. Fight Tooth and nail : bằng mọi cách

150. Grain of sand: hạt cát

151. The like = so on : vân vân.., tương tự

152. In the event of st = in case + clause : trong trường hợp

153. All year around : quanh năm

154. Haggle over the price: mặc cả

155. Go any lengths = do anything

156. Between you and me= in confidence: bí mật giữ chúng ta

157. Water off a duck’s back nước đổ đầu vịt

158. Not in the leat= in particular: đặc biêtk

159. Help yourself to anything: tự phục vụ bất kì điều gì bạn thích

160. Take it or leave it: lấy hay không thì tuỳ

161. Spend money like water: tiêu tiền như nước

162. Rain cats and dogs mưa tầm tã

163. On the move : tiến bộ, hay đi lại , di chuyển

164. From the heart : thật lòng

165. On purpose cố ý

166. At first sight : thoạt nhìn

167. On one’s own = by oneself

168. Under the weather : không khoẻ

169. Off one’s head điên cuồng

170. With the exception of : ngoại trừ, ngoài ra

171. On the edge of one’s seat hào hứng

172. A Pack of lies = a tissue of lies chuyện bịa đặt

173. Every other day : cứ cách 2 ngày 1 lần ( tương tự every other week: 2 tuần 1

lần….)

174. Upon reflection = on the second thought: suy nghĩ kĩ lại

175. As long as your arm : rất dài

176. On one’s feet : ổn định lại

177. Once in a blue moon : rarely, seldom

178. Be/ Stay in control : đang kiểm xoát, điều khiển

179. Under control = under supervision : bị giám sát, điều khiển

180. Every now and then : often

181. Get worked up: trở nên giận dữ

182. Chalk and cheese : khác xa

183. Far and wide : rộng khắp, khắp nơi khắp chốn

184. Take effect có hiệu lực

185. Out of the blue= = all of a sudden =suddenly bất thình lình, đột ngột

186. Put st into work diễn đạt điều gì thành lời

187. In the face of st: mặc dù khó khăn

188. Be pressed for time: bị dồn nén thời gian

189. Have st( nothing )to do with sb: liên quan , k liên quan đến ai

190. Have no choice/alternative/option but to do st: không còn lựa chọn nào khác ngoài việc…

191. Cross one’s head thoáng qua

192. Out of the question = impossible

193. Out of stock hết hàng

194. Out of date hết hạn

195. Out of ordinary = unusual

196. Out of work thất nghiệp

197. Out of order hỏng

198. Out of fashion lỗi mốt

199. Out of practice không tập luyện thường xuyên

200. Out of control ngoài tầm kiểm soát

201. Out of danger hết nguy hiểm

202. Out of reach ngoài tầm với

203. Out of use hết sử dụng

204. Out of money hết tiền

205. out of place : sai chỗ

206. out of mind : crazy

207. From time to time = at times = sometimes

208. Make end meet: đáp ứng nhu cầu tối thiểu

209. In the right frame of mind : hợp tâm trạng

210. Cost an arm and a leg giá cắt cổ

211. Make believe = pretend giả vờ

212. All a hundred đến cả trăm

213. Go blank trở nên trống rỗng

214. Through thick and thin trong bất kì đkien nào

215. To name but a few: kể ra thì vô số , chỉ kể 1 chút thôi

216. Be open to questio = not certain

217. Smell a rat: nghi ngờ

218. Back of one’s hand rõ như lòng bàn tay

219. Change horse in mid streams : rẽ ngang

220. Get nowhere= come to nothing : không đạt được gì, chả đến đâu

221. Act one’s age: cư xử như người lớn

222. Still waters run deep: tẩm ngẩm tầm ngầm mà đánh chết voi

223. Take a leave of chào tạm biệt

224. Be in one’s shoes: đặt vào vịt trí của ai

225. A bag of bones: gầy dơ xương

226. A firm as a rock trơ như đá

227. Hit the roof tức giận

228. Pay through the nose for st: trả tiền cho cái gì với giá cắt cổ

229. By and large = in general : nhìn chung

230. Time and tide wait for no man: thời gian không chờ đợi ai

231. A gust of wind : cơn gió

232. Talk through one’s hat: nói khoác

233. Through no fault of one’s own: không phải lỗi của ai

234. The last straw : giọt nước tràn ly

235. Fly off the handle : dễ nổi nóng
 He’s extremely irritable – he flies off the handle at the slightest thing

236. On hand : có sẵn để làm gì
 Are there enough people on hand to hold a meeting?

237. Keep sb in the dark = keep secret : không cho ai biết điều gì
 he complained about being kept in the dark about the change of the plan

238. As pleased as punch : rất hài lòng, rất vui’
 How does she feel about becoming a Champion?’ ‘She’s as pleased as Punch.

239. ‘Draw a close = come to end : đi đến kết thúc

240. Under Lock and key : kĩ lưỡng, an toàn
 Her jewellery is securely under lock and key at the bank.

241. Odd and ends: lỉnh kinh
 There were lots of odds and ends in the attic, but nothing of real value

242. On and off : chốc lát, thỉnh thoảng
 I’ve had toothache on and off for a couple of months.

243. Over and over ( again) : lặp lại
 “the unknown word turned up over and over again in the text

244. “On and on : liên tục, quá nhiều
 You tend to write on and on. Try to focus on one point and leave it at that

245. Safe and sound : bình yên vô sự

246. Stuff and nonsense: vớ vẩn, ngớ ngẩn
 Come on! Don’t give me all that stuff and nonsense!

247. Touch- and -go : liều lĩnh, không chắc chắc
 The doctor says that it’s touch-and-go whether Mary will be okay

248. Up and about/ around : đủ khỏe để ra khỏi giường ( bị ốm, thương )
 A day after the surgery Mom was up and around

249. Ups and downs : thăng trầm
 I’ve had my ups and downs, but in general life has been good to me

250. Ways and means = by all means

251. Wear and tear : hao mòn

252. A storm in a tea cup : chuyện bé xé to
 I think it’s all a storm in a teacup – there’s probably no danger to public health at all.

253. Get into hot water= get into trouble

254. Go through a bad patch : trải qua khó khăn

255. get on Like a horse on fire : rất mạnh mẽ, nhanh

 I was worried that they wouldn’t like each other, but in fact they’re getting on like a house on fire.

256. Two peas in a pod = similar

257. Make excuse : nguỵ biện, lí do

258. Have ants in one’s pant: bồn chồn háo hức
 She’s got ants in her pants because she’s going to a party tonight.

259. Take one’s breath away : làm ai ngạc nhiên, khó thở
 The beauty of the Taj Mahal took my breath away.

260. Kill two birds with one stone : 1 công đôi việc

 I killed two birds with one stone and saw some old friends while I was in Leeds visiting my parents.

261. Hit the nail on the head: nói đúng ( gãi đúng chỗ ngứa )

262. Put two and two together : đoán chắc điều gì, cứ thế mà suy ra

 I didn’t tell her my husband had left, but she’d noticed his car was missing and put two and two together.

263. Give account on st : kể

264. Around the clock = all day

265. By the book : theo quy trình

266. Ingratiate oneself with sb : làm cho mình đc yêu mến bởi ai đó

267. Rough guess : đoán đại

268. Feel off color= under the weather : không khoẻ

269. A square peg into a round hole: nồi tròn vung méo ( chỉ sự không phù hợp)

270. In dire need of : rất cần

271. Call it a day : ngừng làm việc

 Call it a night nếu bạn đang làm việc vào buổi tối và bạn quyết định ngừng làm và về nhà

272. As different as night and day : khác nhau hoàn toàn

273. As plain as day : rõ như ban ngày

274. Day in and day out : lặp đi lặp lại, ngày nào cũng vậy

275. Pull one’s leg : trêu ai

276. All over the world = right cross the world

277. Keep a upper lip : khả năng chịu đựng

278. Make a fuss : làm ầm lên

279. Over the moon= walk/ float on air = very happy

280. Hold water : có vẻ đúng
 Most of the arguments put forward by our opponents simply do not hold water.

281. Sell sb down the river : phản bội ai
 Bill told everything he knew about Bob, and that sold Bob down the river

282. Make heavy weather of st: làm cái gì đó khó khăn hơn thưc tế

283. Cost the earth : chi phí cao

284. Come rain or shine dù có vđ gì xảy ra

285. Don’t worry. I’ll be there come rain or shine.

286. Steal one’s thunder: bất ngờ vì ai làm điều gì đó lần đầu

287. Not see sb for dust: không thấy ai vì họ đã đi rất xa

288. Swim against the tide/stream: ngược ý

289. Wide offf the mark : inaccurate

290. Prim and proper : cứng nhắc

291. Give sb the creeps : làm ai sợ

292. All the better = so much the better : có thì càng tốt

293. Shake like a leaf: run như cầy sấy

294. Keep a sense of proportion: khả năng đánh giá việc gì quan trọng

295. Turn over the leaf: thay đổi cách sống

296. As fresh as daisy : tràn đầy năng lượng , nhiệt huyết

297. Weigh up the pros and cons : cân nhắc cái hay cái dở

298. Dig in one’s heels : bảo thủ

299. Without fail : nhất định, chắc chắn

300. Take offence at : phật ý

301. Go into a hunddle : hội ý

302. Leap and bounds : vượt bậc

303. Be with no obligation to V : không bắt buộc làm gỉ

304. Press on with st: đâm đầu vào

305. Be that as it may : mặc dù đúng

306. Be / rank / com second to : đứng thứ 2 sau..

307. As white as a street / ghost : trắng bệch

308. Come on the dot = punctual : đúng h

309. Red with anger: giận đỏ mặt

310. Blue with cold : lạnh cóng

311. Have st on the brain : ám ảnh điều gì, luôn nghĩ về
 You’ve got cars on the brain. Can’t we talk about something else for a change?

312. Tell tales out of school : tiết lộ bí mật
 If you tell tales out of school a lot, people won’t know when to believe you.

313. Without / beyond a shadow of doubt : k may may nghi ngờ
 I am certain that I am right, without a shadow of a doubt

314. Start from scratch : bắt đầu bằng 2 bàn tay trắng

 I built every bit of my own house. I started from scratch and did everything with my own hands.

315. Red letter day : ngày đang nhớ, quan trọng
 Today was a red-letter day in our history.

316. A far cry from : khác xa
 Playing in a comedy is a far cry from playing a criminal in a mystery

317. Grin and bear it: cắn răng chịu đựng
 There is nothing you can do but grin and bear it.

318. A piece of cake : dễ như ăn cháo
 No problem. When you know what you’re doing, it’s a piece of cake

319. Actions speak louder than word : nói ít làm nhiều

 You keep saying that you’ll do your fair share of the housework. Remember that actions speak louder than words.

320. Add fuel to the fire: thêm dầu vào lửa
 Shouting at a crying child just adds fuel to the fire.

321. Beat around the bush : vòng vo tam quốc
 Stop beating around the bush and answer my question.

322. Better late than never : muộn còn hơn không
 I’m sorry I’m late to the party. Better late than never, right?

323. Birds of a feather flock together : ngưu tầm ngưu mã tầm mã

324. Bite your tounge : cố gắng im lặng

325. I wanted to tell him exactly what I thought of him, but I had to bite my tongue.

326. Blood is thicker: 1 giọt máu đào hơn ao nước lã

327. bite off more than you can chew : không lượng sức mình

328. Don’t bite off more than you can chew. Let someone else organize the party.

329. Great minds think alike : tư tưởng lớn gặp nhau

330. It takes two to tango : có lửa mới có khói

331. ‘She blames Tracy for stealing her husband.’ ‘Well, it takes two to tango.’

332. Let Sleeping dos lie : Đừng gợi lại những chuyện không hay

333. Off the hook : đỡ mệt, càng khỏe

334. be on the same page : cùng hiểu vấn đề, nghĩ giống nhau

335. Louisa said she called the meeting to make sure everybody’s on the same page

336. Out of sight, out of mind : xa mặt cách lòng

338. The straw that broke the camel’s back : giọt nước làm tràn ly

339. Third wheel : kì đà cản mũi

340. Tie the knot = get married

341. water under the bridge : Chuyện đã qua rồi

342. When in Rome, Do as the rome do : nhập gia tùy tục

343. when bigs fly : còn lâu, không bao giờ có chuyện đó ( diễn tả điều k thể vì lợn sao bay đc :3 )

344. Come out of one’s shell : hòa đồng hơn

345. minute by minute = rapidly : rất nhanh

346. Take its course : cứ để nó tự nhiên, phát triển

347. in the long run = finally

349. On the house : miễn phí

350. Have one’s mind set on doing st: quyết tâm làm gì

351. take st into account/consideration : xem xét kĩ

352. break the ice : phá vỡ đi sự e ngại ban đầu

353. Put st on ice : tạm hoãn

354. By the skin of one’s teeth : vừa hay, áp chót

355. face the music : chấp nhận hậu quả

356. Put a brave face on st : tỏ ra tự tin

357. Part and parcel : phần thiết yếu quan trọng

358. On the grounds = for the reason = because

360. All the same : dù sao, tuy nhiên

361. Call an election : cho phép bầu cử

362. Make oneself at home : tự nhiên như ở nhà

363. Make one’s hair stand on end : làm ai sợ dựng tóc gáy

364. Shake a leg : hurry up

365. One of those days: a bad day

366. one of these days : trường hợp tương tự

367. Black and white: giấy trắng mực đen

368. Fight tooth and tail : đấu tranh quyết liệt

369. Behind the times : lỗi thời

371. Sit on the fence : trung lập

372. Close shaves : suýt chết

373. The black sheep of family : thành viên tệ nhất trong gia đình

374. snap question : quyết định vội vàng

375. A fish out of water : không thoải mái, khó chịu

376. As right as rain : very nice

377. Keep the fingers crossed for sb : cầu may mắn cho ai

378. Full to the brim : đầy ắp

379. On the mend : đang phục hồi

380. At a loss to do st : lúng túng, bối rối k biết làm gì

382. Take the lion’s share : chiếm phần lớn

383. Make the team : hòa đồng

384. Put a rocket under sb : thôi thúc ai

385. Put a good word for sb : nói tốt ai

386. Throw the book at sb : chỉ trách ai

387. Make a name for = have reputation for : có tiếng vì cái gì

388. search high and low : tìm khắp nơi khắp chốn

389. be up in arms about/ over st : phẫn nộ vì cái gì

390. be dressed to kill : ăn diện làm thích mê

391. wine and dine : thiết đãi

392. If need be = if necessary : nếu cần

393. make a hard line : nghiêm khắc

394. Make a song and dance about st : quan trọng hóa vấn đề

395. At the drop of a hat : làm ngay tức khắc

396. See eye to eye : đồng quan điểm

397. Run counter to st : đi ngược lại với gì mình nói

398. To my mind = in my opinion

399. Have a smattering of st : hiểu biết cái gì sơ sài

400. Not breath a word of st : không tiết lộ chuyện gì

401. All and sundry : everyone

403. Have a whale of time = have a good time

404. Seldom, if ever = almost never

405. Make a go of it : đạt được thành công

406. Dont give up your daily job : đừng bỏ cuộc

407. For the time being : ngay lúc này

408. A bad egg : người không đáng tin

409. Come under fire : To be criticized : bị chỉ trích

410. Come a long way : tiến triển

411. Come to light : lộ ra

412. Have a second helping : thêm xuất nữa

414. The end of the world : worth worrying : đáng lo

415. Myself to myself : riêng tư

416. All along : from the beginning : ngay từ đầu

417. Make no bones about : không còn nghi ngờ gì

418. Make a clean sweep : hoàn chỉnh

419. Make a splash : gây sự chú ý

420. Be on a roll : đang trên đà thành công

421. in the year to come = in the coming year

422. Scope for one’s ability : dịp phát huy hết khả năng

423. the best of a bad job : còn nước còn tát

425. Heart- to – heart talk : nói chuyện thân tình

426. In the way : ngáng đường

427. A grain of truth : 1 chút sự thật

428. Pull one’s leg : trêu đùa ai

429. Fit like a glove : vừa như in

430. Make do with st : dùng tạm

431. Gain ground : trở nên quan trọng

432. Catch sb on the hop : làm khó ai

433. On the fly : vội vàng

434. Bare one’s soul : thổ lộ

436. Burn the midnight oil : thức đêm học bài

437. As plain as nose on one’s face : rõ rành rành

438. to a certain extent : ở một chừng mực nào đó

439. On the brink of collasp : bên bờ vực phá sản

440. Feel in one’s bones : tin hoàn toàn

441. Every cloud has silver lining : sau cơn mưa trời lại sáng

442. Bury one’s head in the sand : cố chấp

443. Turn a blind eye : phớt lờ, làm ngơ

444. be none the wiser = fail to understand : k hiểu

445. Day to day existence : sống ngày nào hay ngày ấy

447. A big nose for bargain : giỏi mặc cả

448. to this/ that end : để đạt đc mục đích

449. Have a old hand at st : giỏi, lão luyện

450. Go dutch : cùng nhau chi trả ( campuchia )

451. Feel / know st in one’s bones : biết cái gì đó chắc chắn

452. Take st to heart : để bụng

453. Talk shop : bàn chuyện công việc

454. In one’s bad book : cái gai trong mắt ai

455. Stand clear of : Tránh ra

456. Realease sb on bail : bảo lãnh ai

457. Flat break : cháy túi = in the red = Hard-up = feel the pinch

458. Blow a fuss : Nổi giận

459. Make sb in the flesh : nhìn tận mặt ai

460. Stand/Stick to one’s guns : Giu vững lập trường

461. Gain ground on sb : đuổi theo ai sát nút

462. offhand : không khách sáo

463. Make money hand over fist : vớ bở

464. Fly off the handle : nối nóng

465. Leave sb in the lurch : bỏ mặc ai khi gặp hoạn nạn

466. Like it or Lump it : dù muốn hay không cũng phải OK

468. Lay it on thick : Phóng đại

469. Have a hand in st = involve in st : liên quan đến

470. Settle the bill = pay the bill : thanh toán hóa đơn

471. Weigh on one’s mind : làm bận tâm suy nghĩ

472. what with = because of

473. At loose end : không có kế hoạch, rảnh

474. Once in a while = sometimes = at times

475. Food for thoughts : Điều đáng để suy nghĩ

476. Make a scene : Gây chuyện Cãi nhau

477. Rise to the occasion : có khả năng đối phó với tình hình

479. In the nick of time : trong tích tắc

480. It is to be regretted that : điều đáng tiếc là

481. Man in the street : dân thường

482. Be no match for sb : kém ai

483. Larger than life : huênh hoang

484. Be on one’s last legs : suy yếu, sắp hỏng

485. Have ichy feet : thích đi đây đó

486. Be a million miles away: không tập trung

487. Be/stay on one’s toes : sẵn sàng

488. absolve from all blame : miễn tội

490. A flick of interest : cảm giác thoáng qua

491. For good = forever

492. As good as = almost

493. In one’s mind eye : trong trí tưởng tượng

494. walk of life : địa vị xã hội

495. Be the matter = wrong

496. Sleep like a log/ baby : ngủ rất ngon

497. On the double : rất nhanh

498. Lose one’s rag : đột nhiên nổi giận

499. Raw deal : phân biệt đối xử

501. Do a roaring trade : bán chạy

502. Be in stiches : cười nhiều

503. Be on safe sight : để chắc ăn

504. Take the plunge : quyết tâm làm gì liều lĩnh

505. In good time : sớm

506. Put an act on : khoe khoang

507. Keep one’s head above water : xoay xở

508. At the drop of a hat : ngay lập tức

509. Take it out on : giận cá chém thơt

510. In the interest of : với mục đích

512. Make a spectacle of : làm lạ mắt

513. In the room of : thế chỗ

514. Shot in the dark : đoán đại = rough guess

515. In the face of = in spite of

516. get on like a house on fire : Thích nhau rất nhiều

517. On the point of Ving = be about to V : sắp làm gì

518. Back and belly : cái ăn cái mặc

519. be torn between two things : phân vân

520. It goes with saying : được công nhận

521. Take kindly to sb : sẵn sàng chấp nhận

Download: PDF