99 câu giao tiếp tiếng Anh cực ngắn thông dụng hằng ngày

99 CÂU GIAO TIẾP CỰC NGẮN, HỌC MỘT LẦN ĐỦ DÙNG CẢ ĐỜI
Siêu ngắn siêu dễ học nè cả nhà ơi!!!

99 Câu giao tiếp tiếng Anh cực ngắn thông dụng

  1. ✔️Ok. /ˈəʊˈkeɪ./ Được rồi.
  2. ✔️ Look! /lʊk!/ Nhìn kìa!
  3. ✔️ Great! /greɪt!/ Tuyệt quá!
  4. ✔️ Come on! /kʌm ɒn!/ Thôi nào!
  5. ✔️ Me too. /miː tuː./ Tôi cũng vậy.
  6. ✔️ Not bad. /nɒt bæd./ Cũng không tệ.
  7. ✔️ Just kidding! /ʤʌst ˈkɪdɪŋ!/ Đùa thôi mà!
  8. ✔️ That’s funny. /ðæts ˈfʌni./ Thật buồn cười.
  9. ✔️ That’s life. /ðæts laɪf./ Cuộc sống mà.
  10. ✔️ Come in! /kʌm ɪn!/ Mời vào!
  11. ✔️ Damn it! /dæm ɪt!/ Khốn nạn thật!
  12. ✔️ Let’s go! /lɛts gəʊ!/ Đi nào!
  13. ✔️ Hurry up! /ˈhʌri ʌp!/ Nhanh lên!
  14. ✔️ Shut up! /ʃʌt ʌp!/ Im đi!
  15. ✔️ Stop it! /stɒp ɪt!/ Ngừng lại đi!
  16. ✔️ Don’t worry. /dəʊnt ˈwʌri./ Đừng lo lắng.
  17. ✔️ Really? /ˈrɪəli?/ Thật à?
  18. ✔️ Are you sure? /ɑː juː ʃʊə?/ Bạn có chắc không?
  19. ✔️ Why? /waɪ?/ Tại sao vậy?
  20. ✔️ Why not? /waɪ nɒt?/ Tại sao không?
  21. ✔️ Congratulations! /kənˌgrætjʊˈleɪʃənz!/ Chúc mừng!
  22. ✔️ Well done! /wɛl dʌn!/ Làm tốt lắm!
  23. ✔️ Good luck! /gʊd lʌk!/ Chúc may mắn!
  24. ✔️ Never mind! /ˈnɛvə maɪnd!/ Không sao đâu.
  25. ✔️ What a pity! /wɒt ə ˈpɪti!/ Tiếc quá!
  26. ✔️ Of course. /ɒv kɔːs./ Tất nhiên rồi.
  27. ✔️ Of course not. /ɒv kɔːs nɒt./ Tất nhiên là không rồi.
  28. ✔️ That’s fine. /ðæts faɪn./ Vậy là được rồi.
  29. ✔️ That’s right. /ðæts raɪt./ Đúng rồi.
  30. ✔️ Sure. /ʃʊə./ Chắc chắn rồi.
  31. ✔️ Absolutely. /ˈæbsəluːtli./ Nhất định rồi.
  32. ✔️ That’s enough. /ðæts ɪˈnʌf./ Vậy là đủ rồi.
  33. ✔️ As soon as possible. /æz suːn æz ˈpɒsəbl./ Sớm nhất có thể.
  34. ✔️ It doesn’t matter. /ɪt dʌznt ˈmætə./ Không sao đâu.
  35. ✔️ It’s not important. /ɪts nɒt ɪmˈpɔːtənt./ Không quan trọng đâu.
  36. ✔️ It’s not worth it. /ɪts nɒt wɜːθ ɪt./ Không đáng đâu.
  37. ✔️ I’m in a hurry. /aɪm ɪn ə ˈhʌri./ Tôi đang vội.
  38. ✔️ I’ve got to go. /aɪv gɒt tuː gəʊ./ Tôi phải đi đây.
  39. ✔️ I’m going out. /aɪm ˈgəʊɪŋ aʊt./ Tôi đi ra ngoài chút.
  40. ✔️ Sleep well. /sliːp wɛl./ Ngủ ngon nhé.
  41. ✔️ Same to you. /seɪm tuː juː./ Bạn cũng vậy.
  42. ✔️ Thank you so much. /θæŋk juː səʊ mʌʧ./ Cảm ơn bạn rất nhiều.
  43. ✔️ I’m sorry. /aɪm ˈsɒri./ Tôi xin lỗi.
  44. ✔️ I’m really sorry. /aɪm ˈrɪəli ˈsɒri./ Tôi rất xin lỗi.
  45. ✔️ Sorry I’m late. /ˈsɒri aɪm leɪt./ Xin lỗi vì đến muộn.
  46. ✔️ Sorry for the delay. /ˈsɒri fɔː ðə dɪˈleɪ./ Xin lỗi vì sự trì hoãn.
  47. ✔️ Take a seat. /teɪk ə siːt./ Xin mời ngồi.
  48. ✔️ Hang on a second. /hæŋ ɒn ə ˈsɛkənd./ Chờ một chút nhé.
  49. ✔️ Just a minute. /ʤʌst ə ˈmɪnɪt./ Chờ chút nhé.
  50. ✔️ Take your time. /teɪk jɔː taɪm./ Cứ từ từ cũng được.
  51. ✔️ Please be quiet. /pliːz biː ˈkwaɪət./ Xin hãy giữ trật tự.
  52. ✔️ Listen up! /ˈlɪsn ʌp!/ Hãy chú ý lắng nghe.
  53. ✔️ Here. /hɪə./ Ở đây.
  54. ✔️ There. /ðeə./ Ở kia.
  55. ✔️ Everywhere. /ˈɛvrɪweə./ Ở khắp mọi nơi.
  56. ✔️ Nowhere. /ˈnəʊweə./ Không ở đâu cả.
  57. ✔️ Somewhere. /ˈsʌmweə./ Ở một nơi nào đó.
  58. ✔️ Where are you? /weər ɑː juː?/ Bạn đang ở đâu?
  59. ✔️ What’s this? /wɒts ðɪs?/ Đây là cái gì vậy?
  60. ✔️ What’s that? /wɒts ðæt?/ Kia là cái gì vậy?
  61. ✔️ What’s the matter? /wɒts ðə ˈmætə?/ Có chuyện gì vậy?
  62. ✔️ Is everything Ok? /ɪz ˈɛvrɪθɪŋ ˈəʊˈkeɪ?/ Mọi chuyện đều ổn chứ?
  63. ✔️ What’s going on? /wɒts ˈgəʊɪŋ ɒn?/ Chuyện gì đang xảy ra vậy?
  64. ✔️ What happened? /wɒt ˈhæpənd?/ Đã có chuyện gì xảy ra vậy?
  65. ✔️ What? /wɒt?/ Cái gì?
  66. ✔️ When? /wɛn?/ Khi nào?
  67. ✔️ Where? /weə?/ Ở đâu?
  68. ✔️ Who? /huː?/ Ai vậy?
  69. ✔️ How? /haʊ?/ Làm thế nào vậy?
  70. ✔️ Happy birthday! /ˈhæpi ˈbɜːθdeɪ!/ Chúc mừng sinh nhật!
  71. ✔️ Happy New Year! /ˈhæpi njuː jɪə!/ Chúc mừng năm mới!
  72. ✔️ Merry Christmas! /ˈmɛri ˈkrɪsməs!/ Giáng Sinh vui vẻ!

Còn lại các bạn xem trong video nhé!

99 câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng hằng ngày

1. Help yourself ! – Chúc ngon miệng! , Cứ tự nhiên đi !
2. Absolutely! – Chắc chắn rồi !
3. What have you been doing? – Dạo này đang làm gì?
4. Nothing much. – Không có gì mới cả.
5. What’s on your mind? – Bạn đang lo lắng (nghĩ) gì vậy?
6. I was just thinking. – Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi.
7. I was just daydreaming. – Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi.
8. It’s none of your business. – Không phải là chuyện của bạn.
9. Is that so? – Vậy hả?
10. How come? – Làm thế nào vậy?
11. How’s it going? – Dạo này ra sao rồi?
12. Definitely! – Quá đúng !
13. Of course! – Dĩ nhiên !
14. You better believe it! – Chắc chắn mà.
15. I guess so. – Tôi đoán vậy.
16. There’s no way to know. – Làm sao mà biết được.
17. I can’t say for sure. – Tôi không thể nói chắc.
18. This is too good to be true! – Chuyện này khó tin quá !
19. No way! (Stop joking!) – Thôi đi (đừng đùa nữa ).
20. I got it. – Tôi hiểu rồi.
21. Right on! (Great!) – Quá đúng !
22. I did it! (I made it!) – Tôi thành công rồi !
23. Got a minute? – Có rảnh không?
24. About when? – Vào khoảng thời gian nào?
25. I won’t take but a minute. – Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.
26. Speak up! – Hãy nói lớn lên.
27. Seen Melissa? – Có thấy Melissa không?
28. So we’ve met again, eh? – Thế là ta lại gặp nhau phải không?
29. Come here. – Đến đây.
30. Come over. – Ghé chơi

31. Don’t go yet. – Đừng đi vội.
32. Please go first. After you. – Xin nhường đi trước.Tôi xin đi sau.
33. Thanks for letting me go first. – Cám ơn đã nhường đường.
34. What a relief. – Thật là nhẹ nhõm.
35. What the hell are you doing? – Anh đang làm cái quái gì thế kia?
36. You’re a life saver. – Bạn đúng là cứu tinh.
37. I know I can count on you. – Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà.
38. Get your head out of your ass! – Đừng có giả vờ khờ khạo !
39. That’s a lie! – Xạo quá !

40. Do as I say. – Làm theo lời tôi.
41. This is the limit! – Đủ rồi đó !
42. Explain to me why. – Hãy giải thích cho tôi tại sao.
43. Ask for it! – Tự mình làm thì tự mình chịu đi !
44. In the nick of time. – Thật là đúng lúc.
45. No litter. – Cấm vứt rác.
46. Go for it! – Cứ liều thử đi.
47. What a jerk! – Thật là đáng ghét.
48. How cute! – Ngộ ngĩnh, dễ thương quá !
49. None of your business! – Không phải việc của bạn.
50. Don’t peep! – Đừng nhìn lén !

51. What I’m going to do if… – Làm sao đây nếu…
52. Stop it right a way! – Có thôi ngay đi không.
53. A wise guy, eh?! – Á à… thằng này láo.
54. You’d better stop dawdling. – Bạn tốt hơn hết là không nên la cà.
55. Say cheese! – Cười lên nào! (Khi chụp hình )
56. Be good! – Ngoan nha! (Nói với trẻ con )
57. Bottoms up! – 100% nào !
58. Me? Not likely! – Tôi hả? Không đời nào !
59. Scratch one’s head. – Nghĩ muốn nát óc.
60. Take it or leave it! – Chịu thì lấy, không chịu thì thôi !

61. Hell with haggling! – Thây kệ nó !
62. Mark my words! – Nhớ lời tôi đó !
63. What a relief! – Đỡ quá !
64. Enjoy your meal! – Ăn ngon miệng nha !
65. It serves you right! – Đang đợi cậu !
66. The more, the merrier! – Càng đông càng vui 67 . Boys will be boys! – Nó chỉ là trẻ con thôi mà !
68. Good job! / Well done! – Làm tốt lắm !
69. Just for fun! – Cho vui thôi.
70. Try your best! – Cố gắng lên.
71. Make some noise! – Sôi nổi lên nào !
72. Congratulations! – Chúc mừng !
73. Rain cats and dogs. – Mưa tầm tã.
74. Love you love your dog. – Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng.
75. Strike it. – Trúng quả.
76. Alway the same. – Trước sau như một.
77. Hit it off. – Tâm đầu ý hợp.
78. Hit or miss. – Được chăng hay chớ.
79. Add fuel to the fire. – Thêm dầu vào lửa.
80. Don’t mention it! / Not at all. – Không có chi.
81. Just kidding (joking) – Chỉ đùa thôi.
82. No, not a bit. – Không chẳng có gì.
83. Nothing particular! – Không có gì đặc biệt cả.
84. Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?
85. The same as usual! – Giống như mọi khi.
86. Almost! – Gần xong rồi.
87. You ‘ll have to step on it. – Bạn phải đi ngay.
88. I’m in a hurry. – Tôi đang bận.
89. Sorry for bothering! – Xin lỗi vì đã làm phiền.
90. Give me a certain time! – Cho mình thêm thời gian.
91. Provincial! – Sến.
92. Discourages me much! – Làm nản lòng.
93. It’s a kind of once-in-life! – Cơ hội ngàn năm có một.
94. The God knows! – Chúa mới biết được.
95. Poor you/me/him/her..!- Tội nghiệp bạn/tôi/cậu ấy/cô ấy.
96. Got a minute? – Đang rảnh chứ?
97. I’ll be shot if I know – Biết chết liền 98 . to argue hot and long -cãi nhau dữ dội, máu lửa
99 . I’ll treat! – Chầu này tao đãi!