70 từ vựng tiếng Anh thông dụng về làng quê Việt Nam

7 PHÚT HỌC 70 TỪ VỰNG VỀ LÀNG QUÊ VIỆT NAM

Các danh từ cơ bản:
– agriculture /ˈægrɪkʌlʧə/ nông nghiệp
– fishery /ˈfɪʃəri/ ngư nghiệp
– forestry /ˈfɒrɪstri/ lâm nghiệp
– cultivation /ˌkʌltɪˈveɪʃən/ sự trồng trọt, chăn nuôi
– field /fiːld/ cánh đồng
– meadow /ˈmɛdəʊ/ đồng cỏ
– rice paddies /raɪs ˈpædiz/ ruộng lúa
– orchard /ˈɔːʧəd/ vườn cây ăn quả
– vineyard /ˈvɪnjəd/ vườn nho
– vegetable garden /ˈvɛʤtəb(ə)l ˈgɑːdn/ vườn rau
– pond /pɒnd/ ao cá
– pigsty /ˈpɪgstaɪ/ chuồng lợn
– cattle shed /ˈkætl ʃɛd/ chuồng trâu, bò
– kennel /ˈkɛnl/ chuồng chó
– stable /ˈsteɪbl/ chuồng ngựa
– coop /kuːp/ chuồng gà
– farm /fɑːm/ nông trại
– farmer /ˈfɑːmə/ nông dân
– fisherman /ˈfɪʃəmən/ ngư dân
– herdsman /ˈhɜːdzmən/ người chăn nuôi
– farmhouse /ˈfɑːmhaʊs/ nhà trong trang trại
– barn /bɑːn/ nhà kho chứa thóc/chuồng bò
– ranch /rɑːnʧ/ trại chăn nuôi
– nursery /ˈnɜːsəri/ ruộng ươm, vườn ươm
– soil /sɔɪl/ đất trồng
– plow /plaʊ/ cái cày
– tractor /ˈtræktə/ máy kéo
– pitchfork /ˈpɪʧfɔːk/ cái chĩa
– wagon /ˈwægən/ xe bò
– watering can /ˈwɔːtərɪŋ kæn/ bình tưới nước
– scythe /saɪð/ lưỡi hái
– hoe /həʊ/ cái cuốc
– pump /pʌmp/ cái máy bơm
– bucket /ˈbʌkɪt/ cái xô
– well /wɛl/ cái giếng
– plants /plɑːnts/ cây trồng
– vegetables /ˈvɛʤtəb(ə)lz/ rau
– food crops /fuːd krɒps/ các loại cây lương thực
– fruit trees /fruːt triːz/ các loại cây ăn quả
– wheat /wiːt/ lúa mì
– rice /raɪs/ lúa gạo
– barley /ˈbɑːli/ đại mạch, lúa mạch
– sweet potato /swiːt pəˈteɪtəʊ/ khoai lang
– cassava /kəˈsɑːvə/ sắn
– corn /kɔːn/ ngô
– sugar cane /ˈʃʊgə keɪn/ mía
– coffee /ˈkɒfi/ cà phê
– pepper /ˈpɛpə/ hồ tiêu
– soybeans /ˈsɔɪbiːnz/ đậu tương
– hay /heɪ/ cỏ khô
– harvest /ˈhɑːvɪst/ vụ mùa
– compost /ˈkɒmpɒst/ phân xanh, phân trộn
– pesticide /ˈpɛstɪsaɪd/ thuốc trừ sâu
– earth worm /ɜːθ wɜːm/ giun đất
– livestock /ˈlaɪvstɒk/ vật nuôi
– cattle /ˈkætl/ gia súc
– water buffalo /ˈwɔːtə ˈbʌfələʊ/ trâu nước
– cow /kaʊ/ bò
– pig /pɪg/ lợn
– chicken /ˈtʃɪkɪn/ gà
– duck /dʌk/ vịt
– goose /guːs/ ngỗng
– donkey /ˈdɒŋki/ lừa
– horse /hɔːs/ ngựa
🌾 Các động từ cơ bản:
– to plough /tuː plaʊ/ cày cấy
– to harvest /tuː ˈhɑːvɪst/ thu hoạch
– to manure /tuː məˈnjʊə/ bón phân
– to lime /tuː laɪm/ bón vôi
– to irrigate /tuː ˈɪrɪgeɪt/ tưới tiêu
– to feed /tuː fiːd/ cho ăn
Nguồn: Sưu tầm.