50 câu thành ngữ tiếng Anh hay và thông dụng trong cuộc sống

Bài viết này, Tailieuhcotienganh tổng hợp 50 câu thành ngữ tiếng Anh (English idioms) hay và thông dụng trong cuộc sống bao gồm cả phiên âm và dịch nghĩa dành cho những ai mong muốn giao tiếp tiếng Anh “sành” như người bản ngữ một cách nhanh nhất, đơn giản nhất!

Để học thêm về thành ngữ trong tiếng Anh bạn có thể tham khảo qua 2 cuốn sách:

Check Your English Vocabulary for Phrasal Verbs and Idioms

Oxford Word Skills Intermediate Idioms and Phrasal Verbs

🍗 Money makes the world go round
/ˈmʌni meɪks ðə wɜːld gəʊ raʊnd/
Có tiền mua tiên cũng được
🍗 Like father, like son
/laɪk ˈfɑːðə, laɪk sʌn/
Cha nào con nấy
🍗 The die is cast
/ðə daɪ ɪz kɑːst/
Bút sa gà chết
🍗 An eye for an eye, a tooth for a tooth
/ən aɪ fɔːr ən aɪ, ə tuːθ fɔːr ə tuːθ/
Ăn miếng trả miếng
🍗 Practice makes perfect
/ˈpræktɪs meɪks ˈpɜːfɪkt/
Có công mài sắt có ngày nên kim
🍗 The more the merrier
/ðə mɔː ðə ˈmɛrɪə/
Càng đông càng vui
🍗 The truth will out
/ðə truːθ wɪl aʊt/
Cây kim trong bọc có ngày cũng lòi ra
🍗 One swallow doesn’t make a summer
/wʌn ˈswɒləʊ dʌznt meɪk ə ˈsʌmə/
Một cánh én không làm nên mùa xuân
🍗 Better safe than sorry
/ˈbɛtə seɪf ðæn ˈsɒri/
Cẩn tắc vô áy náy
🍗 The grass is always greener on the other side of the fence
/ðə grɑːs ɪz ˈɔːlweɪz ˈgriːnər ɒn ði ˈʌðə saɪd ɒv ðə fɛns/
Đứng núi này trông núi nọ
🍗 When in Rome, do as the Romans do
/wɛn ɪn rəʊm, duː æz ðə ˈrəʊmənz duː/
Nhập gia tùy tục
🍗 It never rains but it pours
/ɪt ˈnɛvə reɪnz bʌt ɪt pɔːz/
Họa vô đơn chí
🍗 It’s an ill bird that fouls its own nest
/ɪts ən ɪl bɜːd ðæt faʊlz ɪts əʊn nɛst/
Tốt đẹp phô ra, xấu xa đậy lại
🍗 A clean fast is better than a dirty breakfast
/ə kliːn fɑːst ɪz ˈbɛtə ðæn ə ˈdɜːti ˈbrɛkfəst/
Đói cho sạch, rách cho thơm
🍗 Beauty is only skin deep
/ˈbjuːti ɪz ˈəʊnli skɪn diːp/
Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
🍗 Calamity is man’s true touchstone
/kəˈlæmɪti ɪz mænz truː ˈtʌʧstəʊn/
Lửa thử vàng, gian nan thử sức
🍗 Diamonds cut diamonds
/ˈdaɪəmənd kʌt ˈdaɪəmənd/
Vỏ quýt dày có móng tay nhọn
🍗 Each bird loves to hear himself sing
/iːʧ bɜːd lʌvz tuː hɪə hɪmˈsɛlf sɪŋ/
Mèo khen mèo dài đuôi
🍗 Out of sight, out of mind
/aʊt ɒv saɪt, aʊt ɒv maɪnd/
Xa mặt cách lòng
🍗 Give him an inch and he will take a mile
/gɪv hɪm ən ɪnʧ ænd hiː wɪl teɪk ə maɪl/
Được voi đòi tiên
🍗 Grasp all, lose all
/grɑːsp ɔːl, luːz ɔːl/
Tham thì thâm
🍗 Haste makes waste
/heɪst meɪks weɪst/
Dục tốc bất đạt
🍗 Birds of a feather flock together
/bɜːdz ɒv ə ˈfɛðə flɒk təˈgɛðə/
Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã
🍗 Don’t judge a book by its cover
/dəʊnt ˈʤʌʤ ə bʊk baɪ ɪts ˈkʌvə/
Đừng trông mặt mà bắt hình dong
🍗 Great minds think alike
/greɪt maɪndz θɪŋk əˈlaɪk/
Trí lớn gặp nhau
🍗 It’ too late to lock the stable after the horse is stolen
/ɪt tuː leɪt tuː lɒk ðə ˈsteɪbl wɛn ðə hɔːs ɪz ˈstəʊlən/
Mất bò mới lo làm chuồng
🍗 Preaching to the choir
/ˈpriːʧɪŋ tuː ðə ˈkwaɪə/
Múa rìu qua mắt thợ
🍗 Jack-of-all-trades, master of none
/ʤæk-ɒv-ɔːl-treɪdz, ˈmɑːstər ɒv nʌn/
Một nghề cho chín còn hơn chín nghề
🍗 Every Jack has his Jill
/ˈɛvri ʤæk hæz hɪz ʤɪl/
Nồi nào úp vung nấy
🍗 Chickens come home to roost
/ˈʧɪkɪnz kʌm həʊm tuː ruːst/
Gieo nhân nào gặt quả ấy
🍗 An empty vessel makes the most noise
/ən ˈɛmpti ˈvɛsl meɪks ðə məʊst nɔɪz/
Thùng rỗng kêu to
🍗 You scratch my back and I’ll scratch yours
/juː skræʧ maɪ bæk ænd aɪl skræʧ jɔːz/
Có qua có lại mới toại lòng nhau
🍗 He who excuses himself accuses himself
/hiː huː ɪksˈkjuːsɪz hɪmˈsɛlf əˈkjuːzɪz hɪmˈsɛlf/
Có tật giật mình
🍗 Where there’s a will there’s a way
/weə ðeəz ə wɪl ðeəz ə weɪ/
Có chí thì nên
🍗 Old habits die hard
/əʊld ˈhæbɪts daɪ hɑːd/
Tật xấu khó bỏ
🍗 Out of the frying pan and into the fire
/aʊt ɒv ðə ˈfraɪɪŋ pæn ˈɪntuː ðə ˈfaɪə/
Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa
🍗 An iron fist in a velvet glove
/ən ˈaɪən fɪst ɪn ə ˈvɛlvɪt glʌv/
Miệng nam mô bụng một bồ dao găm
🍗 One bad apple can spoil the bunch.
/wʌn bæd ˈæpl kæn spɔːɪl ðə bʌnʧ/
Một con sâu làm rầu nồi canh
🍗 Every dog has its day
/ˈɛvri dɒg hæz ɪts deɪ/
Không ai giàu ba họ, không ai khó ba đời
🍗 Once a thief, always a thief
/wʌns ə θiːf, ˈɔːlweɪz ə θiːf/
Chứng nào tật nấy
🍗 Bite the hand that feeds you
/baɪt ðə hænd ðæt fiːdz juː/
Ăn cháo đá bát
🍗 Desperate times call for desperate measures
/ˈdɛspərɪt taɪmz kɔːl fɔː ˈdɛspərɪt ˈmɛʒəz/
Thuốc đắng giã tật
🍗 To kill two birds with one stone
/tuː kɪl tuː bɜːdz wɪð wʌn stəʊn/
Nhất cử lương tiện
🍗 There’s no smoke without fire
/ðeəz nəʊ sməʊk wɪˈðaʊt ˈfaɪə/
Không có lửa làm sao có khói
🍗 Ill-gotten, ill-spent
/ˈɪl-gɒtn, ɪl-spɛnt/
Của thiên, trả địa
🍗 All cats are grey at night
/ɔːl kæts ɑː greɪ æt naɪt/
Tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh
🍗 Blood is thicker than water
/blʌd ɪz ˈθɪkə ðæn ˈwɔːtə/
Một giọt máu đào hơn ao nước lã
🍗 Laughter is the best medicine
/ˈlɑːftər ɪz ðə bɛst ˈmɛdsɪn/
Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ
🍗 Man proposes, God disposes
/mæn prəˈpəʊzɪz, gɒd dɪsˈpəʊzɪz/
Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên
🍗 Prevention is better than cure
/prɪˈvɛnʃən ɪz ˈbɛtə ðæn kjʊə/
Phòng bệnh hơn chữa bệnh
🍗 A miss is as good as a mile
/ə mɪs ɪz æz gʊd æz ə maɪl/
Sai một ly đi một dặm
🍗 When the cat is away, the mice will play
/wɛn ðə kæt ɪz əˈweɪ, ðə maɪs wɪl pleɪ/
Chủ vắng nhà, gà vọc niêu tôm
🍗 Spare the rod and spoil the child
/speə ðə rɒd ænd spɔːɪl ðə ʧaɪld/
Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi