250 trạng từ thông dụng trong tiếng Anh Pdf

Bài viết này Tài Liệu Học Tiếng Anh sẽ tổng hợp 250 trạng từ Tiếng Anh thông dụng cơ bản sử dụng trong giao tiếp hằng ngày có dịch nghĩa tiếng Việt.

Trong số 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất, có 252 từ là trạng từ. Tuy nhiên, trong số đó chỉ có 154 từ được sử dụng chủ yếu dưới dạng trạng từ. Trong khi 98 từ còn lại thuộc những loại từ khác nhưng cũng có thể được sử dụng làm trạng từ. Ví dụ, từ “by” là một giới từ như trong câu: “He drove by the restaurant.” Nhưng nó cũng có thể là một trạng từ như trong câu: “The restaurant is close by.”

Để sử dụng đúng trạng từ, các bạn cần biết 250 trạng từ tiếng Anh thông dụng nhất sau đây.

Link tải tài liệu dạng PDF ở cuối bài viết

250 trạng từ tiếng Anh thông dụng nhất

1 Not Không
2 Also Cũng
3 Very Rất
4 Often Thường
5 Then Sau đó
6 However Tuy nhiên
7 Too Quá
8 Usually Thường
9 Early Sớm
10 Never Không bao giờ
11 Always Luôn luôn
12 Sometimes Đôi khi
13 Together Cùng
14 Likely Có khả năng
15 Simply Đơn giản
16 Generally Nói chung
17 Instead Thay vì
18 Actually Thực sự
19 Again Một lần nữa
20 Rather Thay, chứ không phải
21 Almost Gần như, hầu như
22 Especially Đặc biệt là
23 Ever Bao giờ, đã từng
24 Quickly Một cách nhanh chóng
25 Probably Có thể
26 Already Đã, sẵn sàng
27 Below Dưới đây
28 Directly Trực tiếp
29 Therefore Do đó, vì thế, vì vậy
30 Else Khác
31 Thus Do đó
32 Easily Dễ dàng
33 Eventually Cuối cùng
34 Exactly Chính xác
35 Certainly Chắc chắn
36 Normally Bình thường
37 Currently Hiện tại
38 Extremely Cực kỳ, vô cùng
39 Finally Cuối cùng
40 Constantly Liên tục
41 Properly Đúng
42 Soon Sớm
43 Specifically Đặc biệt
44 Ahead Trước
45 Daily Hàng ngày
46 Highly Cao
47 Immediately Ngay lập tức
48 Relatively Tương đối
49 Slowly Chậm

50

Fairly

Khá

51 Primarily Chủ yếu
52 Completely Hoàn toàn
53 Ultimately Cuối cùng
54 Widely Rộng rãi
55 Recently Gần đây
56 Seriously Nghiêm túc
57 Frequently Thường xuyên
58 Fully Đầy đủ
59 Mostly Chủ yếu
60 Naturally Tự nhiên
61 Nearly Gần
62 Occasionally Thỉnh thoảng
63 Carefully Cẩn thận
64 Clearly Rõ ràng
65 Essentially Cơ bản
66 Possibly Có thể
67 Slightly Hơi
68 Somewhat Hơi
69 Equally Như nhau
70 Greatly Rất nhiều
71 Necessarily Nhất thiết
72 Personally Cá nhân
73 Rarely Hiếm khi
74 Regularly Thường xuyên
75 Similarly Tương tự
76 Basically Cơ bản
77 Closely Chặt chẽ
78 Effectively Hiệu quả
79 Initially Ban đầu
80 Literally Nghĩa đen
81 Mainly Chủ yếu
82 Merely Chỉ
83 Gently Nhẹ nhàng
84 Hopefully Hy vọng
85 Roughly Khoảng
86 Significantly/Considerablely Đáng kể
87 Totally Hoàn toàn
88 Twice Hai lần
89 Elsewhere Ở những nơi khác
90 Everywhere Ở khắp mọi nơi
91 Perfectly Hoàn hảo
92 Physically Thể chất
93 Suddenly Đột nhiên
94 Truly Thực sự
95 Virtually Hầu như
96 Altogether Hoàn toàn
97 Anyway Nào
98 Automatically Tự động
99 Deeply Sâu

100

Definitely

Chắc chắn

101 Deliberately Cố tình
102 Hardly Hầu như không
103 Readily Dễ dàng
104 Terribly Khủng khiếp
105 Unfortunately Không may
106 Forth Ra
107 Briefly Một thời gian ngắn
108 Moreover Hơn thế nữa
109 Honestly Trung thực
110 Previously Trước đây
111 As Như
112 There
113 When Khi
114 How Như thế nào
115 So Để
116 Up Lên
117 Out Ra
118 No Không có
119 Only Chỉ
120 Well Cũng
121 First Đầu tiên
122 Where Nơi
123 Why Lý do tại sao
124 Now Bây giờ
125 Around Xung quanh
126 Once Một lần
127 Down Xuống
128 Off Tắt
129 Here Ở đây
130 Tonight Tối nay
131 Away Đi
132 Today Hôm nay
133 Far Đến nay
134 Quite Khá
135 Later Sau
136 Above Trên
137 Yet Chưa
138 Maybe Có thể
139 Otherwise Khác
140 Near Gần
141 Forward Về phía trước
142 Somewhere Một nơi nào đó
143 Anywhere Bất cứ nơi nào
144 Please Xin vui lòng
145 Forever Mãi mãi
146 Somehow Bằng cách nào đó
147 Absolutely Hoàn toàn
148 Abroad Ở nước ngoài
149 Yeah Vâng

150

Nowhere

Đâu

151 Tomorrow Ngày mai
152 Yesterday Ngày hôm qua
153 The Các
154 To Để
155 In Trong
156 On Trên
157 By Bởi
158 More Hơn
159 About Về
160 Such Như vậy
161 Through Thông qua
162 New Mới
163 Just Chỉ
164 Any Bất kỳ
165 Each Mỗi
166 Much Nhiều
167 Before Trước
168 Between Giữa
169 Free Miễn phí
170 Right Đúng
171 Best Tốt nhất
172 Since Từ
173 Both Cả hai
174 Sure Chắc chắn
175 Without Mà không
176 Back Trở lại
177 Better Tốt hơn
178 Enough Đủ
179 Lot Rất nhiều
180 Small Nhỏ
181 Though Mặc dù
182 Less Ít
183 Little Ít
184 Under Dưới
185 Next Tiếp theo
186 Hard Cứng
187 Real Thực
188 Left Còn lại
189 Least Ít nhất
190 Short Ngắn
191 Last Cuối cùng
192 Within Trong
193 Along Cùng
194 Lower Thấp hơn
195 Bad Xấu
196 Across Qua
197 Clear Rõ ràng
198 Easy Dễ dàng
199 Full Đầy đủ

200

Close

Gần

201 Proper Thích hợp
202 Fast Nhanh chóng
203 Wide Rộng
204 Ago Trước
205 Behind Đằng sau
206 Quick Nhanh chóng
207 Straight Thẳng
208 Direct Trực tiếp
209 Extra Thêm
210 Morning Buổi sáng
211 Pretty Khá
212 Overall Tổng thể
213 Alone Một mình
214 Bright Sáng
215 Whatever Bất cứ điều gì
216 Slow Chậm
217 Fresh Tươi
218 Whenever Bất cứ khi nào
219 Fair Công bằng
220 Fine Tốt
221 Nearby Lân cận
222 Wild Hoang dã
223 Apart Ngoài
224 None Không
225 Strange Lạ
226 Tourist Du lịch
227 Aside Sang một bên
228 Loud Lớn
229 Super Siêu
230 Tight Chặt chẽ
231 Gross Tổng
232 Downtown Trung tâm thành phố
233 Honest Trung thực
234 Weekly Hàng tuần

Download: Pdf